Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

potential

tính từ, danh từB1
US/pəˈtɛnʃəl/
potentials

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

potential nghĩa là tiềm năng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

potential là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing in possibility.

Các nét nghĩa của từ potential

  1. 1

    tính từB1

    existing in possibility

    tồn tại trong khả năngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa possibleTrái nghĩa actual

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • gravitational potential558 lần trong kho sách

    • potential energy1.355 lần trong kho sách

    • potential difference1.192 lần trong kho sách

    • electric potential638 lần trong kho sách

    • membrane potential145 lần trong kho sách

    • potential benefits180 lần trong kho sách

    • action potential480 lần trong kho sách

    • potential risks127 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    expected to become or be

    dự kiến sẽ trở thành hoặc đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa likely

  3. 3

    danh từB1

    the inherent capacity for coming into being

    khả năng vốn có để hình thànhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa potentiality · potency

  4. 4

    danh từB1

    the difference in electrical charge between two points in a circuit expressed in volts

    hiệu điện thế giữa hai điểm trong mạch điện tính bằng vôndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa electric potential · potential difference · potential drop · voltage

Câu hỏi thường gặp về potential

potential nghĩa là gì?

potential nghĩa là tiềm năng (bản dịch máy, chưa biên tập). potential là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing in possibility.

potential dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ potential có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

potential được dùng trong câu như thế nào?

Autonomous systems have the potential to bring about just as many negative impacts as they do positive. («Future Robotic Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397216 (bản sửa đổi 4520135).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/potential, mã đối chiếu EV-E8B4FE50. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “potential” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa potential và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Autonomous systems have the potential to bring about just as many negative impacts as they do positive.

Các hệ thống tự trị có khả năng mang lại nhiều tác động tiêu cực cũng như tích cực.dịch máy, chưa biên tập

«Future Robotic Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397216 (bản sửa đổi 4520135). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In traversing each loop, one needs to be consistent for the sign of the change in potential.
«Kirchhoff’s Rules», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Each has been a potential factor in the stability of the English language.
William A. Quayle, A Hero and Some Other Folks. Nguồn: Project Gutenberg #19647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"There is always a potential someone," corrected Malcolm Sage, raising his eyes suddenly and fixing them full upon Sir Lyster.
Herbert George Jenkins, Malcolm Sage, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #28084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Note that there is no change in the membrane potential.

Lưu ý rằng không có sự thay đổi về điện thế màng.dịch máy, chưa biên tập

«Medical Physiology/Gastrointestinal Physiology/Motility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197376 (bản sửa đổi 4113603). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Compatibility is the degree to which an innovation is consistent with existing values, norms, past experiences, and the needs of potential adopters.

Khả năng tương thích là mức độ mà một sự đổi mới phù hợp với các giá trị, chuẩn mực, kinh nghiệm trong quá khứ và nhu cầu của những người áp dụng tiềm năng.dịch máy, chưa biên tập

«Breaking the Mold: An Educational Perspective on Diffusion of Innovation/Defining Innovation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282445 (bản sửa đổi 2479986). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Base types in sets are restricted to scalar types and, due to the storage requirements; the number of potential members is severely limited.

Các loại cơ sở trong bộ bị hạn chế ở các loại vô hướng và do yêu cầu lưu trữ; số lượng thành viên tiềm năng bị hạn chế nghiêm trọng.dịch máy, chưa biên tập

«Programming Language Concepts Using C and C++/Data Level Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304874 (bản sửa đổi 4644432). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Social media has the potential to support reform and revolution in the democratic system.
«An Internet of Everything?/Technological and Cultural Determinism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368538 (bản sửa đổi 4650000). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On the other hand, some potential users have raised concerns about the security and privacy implications of the metaverse.
«Lentis/Virtual Reality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421125 (bản sửa đổi 4217837). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The conversation around chatbots also touches on the potential for delayed societal consequences, which may not become evident until years into the future.
«Chatbots For Social Change/Dirk Helbing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462754 (bản sửa đổi 4341568). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Subsidies, grants, and public-private partnerships could be potential solutions to bridge this gap.

Trợ cấp, trợ cấp và quan hệ đối tác công tư có thể là giải pháp tiềm năng để thu hẹp khoảng cách này.dịch máy, chưa biên tập

«The University of 2050/The Adaptable Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463237 (bản sửa đổi 4393165). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A charge placed in an electric potential has an electric potential energy .
«Electricity and magnetism/Electrostatics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465411 (bản sửa đổi 4491005). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0