crane
danh từ- craned
- cranes
- craning
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
crane nghĩa là cần cẩu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crane là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: United States writer (1871-1900).
Các nét nghĩa của từ crane
- 1
danh từ
United States writer (1871-1900)
Nhà văn Hoa Kỳ (1871-1900)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stephen crane
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ewart crane81 lần trong kho sách
arabella crane109 lần trong kho sách
ichabod crane47 lần trong kho sách
sandhill crane34 lần trong kho sách
walter crane183 lần trong kho sách
deacon crane68 lần trong kho sách
whooping crane22 lần trong kho sách
dulcibella crane16 lần trong kho sách
- 2
danh từ
United States poet (1899-1932)
Nhà thơ Hoa Kỳ (1899-1932)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hart crane · harold hart crane
- 3
danh từ
a small constellation in the southern hemisphere near Phoenix
một chòm sao nhỏ ở bán cầu nam gần Phoenixdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grus
- 4
động từ
stretch (the neck) so as to see better
căng (cổ) để nhìn rõ hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stretch out
Câu hỏi thường gặp về crane
crane nghĩa là gì?
crane nghĩa là cần cẩu (bản dịch máy, chưa biên tập). crane là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: United States writer (1871-1900).
crane dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ crane có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
crane được dùng trong câu như thế nào?
She was the crane he had once saved from death. («Japanese/Reader/The Grateful Crane», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178652 (bản sửa đổi 3557677).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crane, mã đối chiếu EV-79C743CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng