Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “inside”

1.415 câu thật có từ inside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inside nghĩa là bên trong. inside là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or being on the side closer to the center or within a defined space. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng inside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • valid inside431 lần
  • stepped inside428 lần
  • inside pocket483 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inside trong kho câu?
Kho câu có 1.415 câu có từ inside hoặc các dạng của từ, trích từ 1.260 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 394 câu, rồi Bậc B1 với 298 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inside: Quá khứ đơn (148 câu), can và could (108 câu), Câu phủ định (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.