retina
danh từB2- retinas
retina nghĩa là võng mạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
retina là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the innermost light-sensitive membrane covering the back wall of the eyeball.
Các nét nghĩa của từ retina
- 1
danh từB2
the innermost light-sensitive membrane covering the back wall of the eyeball
màng nhạy cảm với ánh sáng trong cùng bao phủ thành sau của nhãn cầudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
retina xdr7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về retina
retina nghĩa là gì?
retina nghĩa là võng mạc (bản dịch máy, chưa biên tập). retina là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the innermost light-sensitive membrane covering the back wall of the eyeball.
retina được dùng trong câu như thế nào?
The old humbug never saw your right retina at all--nor your left one either, for that matter. (George Du Maurier, The Martian: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #27400.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/retina, mã đối chiếu EV-142E2D0D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng