redecorate
động từ- redecorated
- redecorates
- redecorating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
redecorate nghĩa là trang trí lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
redecorate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: redo the decoration of an apartment or house.
Các nét nghĩa của từ redecorate
- 1
động từ
redo the decoration of an apartment or house
làm lại việc trang trí căn hộ hoặc ngôi nhàdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về redecorate
redecorate nghĩa là gì?
redecorate nghĩa là trang trí lại (bản dịch máy, chưa biên tập). redecorate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: redo the decoration of an apartment or house.
redecorate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ redecorate có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
redecorate được dùng trong câu như thế nào?
This is the habitable part of the house, which has been repaired and redecorated inside on Laura’s account. (Wilkie Collins, The Woman in White. Nguồn: Project Gutenberg #583.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/redecorate, mã đối chiếu EV-241BC677. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng