mixture
danh từB2- mixtures
mixture nghĩa là hỗn hợp.
mixture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) a substance consisting of two or more substances mixed together (not in fixed proportions and not with chemical bonding).
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
(chemistry) a substance consisting of two or more substances mixed together (not in fixed proportions and not with chemical bonding)
→(hóa học) chất gồm hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau (không theo tỷ lệ cố định và không có liên kết hóa học)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8curious mixture354 lần trong kho sáchodd mixture204 lần trong kho sáchheterogeneous mixture59 lần trong kho sáchstrange mixture710 lần trong kho sáchsingular mixture173 lần trong kho sáchmixture of races61 lần trong kho sáchexplosive mixture37 lần trong kho sáchjudicious mixture42 lần trong kho sách - 2danh từB2
any foodstuff made by combining different ingredients
→bất kỳ thực phẩm nào được làm bằng cách kết hợp các thành phần khác nhau
Đồng nghĩa:concoction · intermixture - 3danh từB2
a collection containing a variety of sorts of things
→một bộ sưu tập chứa nhiều thứ khác nhau
Đồng nghĩa:assortment · mixed bag · miscellany · miscellanea · variety · salmagundi
Câu hỏi thường gặp về mixture
mixture nghĩa là gì?
mixture nghĩa là hỗn hợp. mixture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) a substance consisting of two or more substances mixed together (not in fixed proportions and not with chemical bonding).
mixture dùng trong những kỳ thi nào?
Từ mixture ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
mixture được dùng trong câu như thế nào?
We are taking a mixture of program codes from other people and sources in an effort to breed our own code. («Arduino Motor Control/Howard Community College/Fall2012/P2-501-CDMN», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137413 (bản sửa đổi 1817364).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “mixture” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa mixture và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
We are taking a mixture of program codes from other people and sources in an effort to breed our own code.Suspensions are heterogeneous mixture that, when allowed to sit, will separate into their different components.Huyền phù là hỗn hợp không đồng nhất, khi để yên sẽ tách thành các thành phần khác nhau.
The mixture may be one of the Jewish prerogatives, for what I know.Turl looked at her with the mixture of tenderness and perplexity which he had shown before; but this time it was more poignant.