Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

curiously

trạng từB1
US/ˈkjʊɹiəsli/

curiously nghĩa là tò mò (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

curiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner differing from the usual or expected.

Các nét nghĩa của từ curiously

  1. 1

    trạng từB1

    in a manner differing from the usual or expected

    theo cách khác với thông thường hoặc dự kiếndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa oddly · peculiarly

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • curiously carved299 lần trong kho sách

    • curiously wrought231 lần trong kho sách

    • curiously shaped205 lần trong kho sách

    • peered curiously104 lần trong kho sách

    • peering curiously92 lần trong kho sách

    • curiously enough1.411 lần trong kho sách

    • curiously blended53 lần trong kho sách

    • curiously inlaid42 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB1

    with curiosity

    với sự tò mòdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa inquisitively · interrogatively

Câu hỏi thường gặp về curiously

curiously nghĩa là gì?

curiously nghĩa là tò mò (bản dịch máy, chưa biên tập). curiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner differing from the usual or expected.

curiously được dùng trong câu như thế nào?

The village was full of the sad story, and people looked at him curiously as he passed. (Mrs. Oliphant, Innocent. Nguồn: Project Gutenberg #71671.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/curiously, mã đối chiếu EV-11D11F70. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “curiously” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa curiously và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The village was full of the sad story, and people looked at him curiously as he passed.

Ngôi làng đầy những câu chuyện buồn và mọi người tò mò nhìn anh khi anh đi ngang qua.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Innocent. Nguồn: Project Gutenberg #71671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
John Cosby, the miller, fat and hearty, stood in the door of the mill, his arms akimbo, and watched the boats curiously.
Joel Chandler Harris, Daddy Jake the Runaway, and Short Stories Told after Dark. Nguồn: Project Gutenberg #60804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He would find many more laws curiously exemplified in the irregularly grouped but pure crystal.
John Ruskin, The Ethics of the Dust. Nguồn: Project Gutenberg #4701. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The outgoers looked at Arnold curiously as he made his way among them in a direction which was not that of the exit.
Sara Jeannette Duncan, The Path of a Star. Nguồn: Project Gutenberg #5102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well," said Mr. Carleton smiling curiously to himself, "in that case I shall be even of more use than I had hoped.

"Chà," ông Carleton nói và mỉm cười tò mò với chính mình, "trong trường hợp đó, tôi thậm chí còn có ích hơn những gì tôi mong đợi.dịch máy, chưa biên tập

Susan Warner, Queechy. Nguồn: Project Gutenberg #8874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the dusty northern light of the room, his face had a curiously purple and congested look; and his eyes were dead tired.

Trong ánh sáng phương bắc bụi bặm của căn phòng, khuôn mặt anh ta có vẻ tím tái và sung huyết một cách kỳ lạ; và đôi mắt anh mệt mỏi chết đi được.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Lady Connie. Nguồn: Project Gutenberg #13501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Who is in there?" asked Grace Sheraton of me, curiously.
Emerson Hough, The Way of a Man. Nguồn: Project Gutenberg #14362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Renouard set his direction by a big star that, dipping on the horizon, seemed to look curiously into his face.

Renouard định hướng cho mình bởi một ngôi sao lớn, nằm ở phía chân trời, dường như đang nhìn vào mặt anh một cách tò mò.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, Within the Tides: Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1053. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I crept through it, and curiously enough I felt as if I had returned home.
William Henry Giles Kingston, Dick Cheveley: His Adventures and Misadventures. Nguồn: Project Gutenberg #21455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Bargee looked curiously at the speaker, a great, ill-looking fellow, with coarse red hair and a crooked eye.

Bargee tò mò nhìn người phát biểu, một anh chàng to lớn, xấu xí, với mái tóc đỏ thô và đôi mắt lệch.dịch máy, chưa biên tập

Frances Browne, 1854?-1920 Arthur, Two little travellers. Nguồn: Project Gutenberg #25972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If he be a boy, he has his face marked curiously with ink.
Matilda Chaplin Ayrton, Child-Life in Japan and Japanese Child Stories. Nguồn: Project Gutenberg #28979. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"Is this a roof garden?" asked Jack, looking about him curiously.

“Đây có phải là vườn trên mái không?” Jack hỏi, tò mò nhìn quanh.dịch máy, chưa biên tập

Bert Leston Taylor, The So-called Human Race. Nguồn: Project Gutenberg #31138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US