Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

spider

danh từB1
US/ˈspaɪdɚ/
spiders

spider nghĩa là nhện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

spider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: predatory arachnid with eight legs, two poison fangs, two feelers, and usually two silk-spinning organs at the back end of the body.

Các nét nghĩa của từ spider

  1. 1

    danh từB1

    predatory arachnid with eight legs, two poison fangs, two feelers, and usually two silk-spinning organs at the back end of the body

    loài nhện săn mồi có tám chân, hai răng nanh độc, hai xúc giác và thường có hai cơ quan kéo tơ ở phía sau cơ thểdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • spider webs326 lần trong kho sách

    • spider web189 lần trong kho sách

    • jumping spider92 lần trong kho sách

    • spider legged60 lần trong kho sách

    • spider monkeys53 lần trong kho sách

    • amazing spider46 lần trong kho sách

    • spider spun37 lần trong kho sách

    • spider monkey51 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a computer program that prowls the internet looking for publicly accessible resources that can be added to a database

    một chương trình máy tính tìm kiếm trên Internet để tìm kiếm các tài nguyên có thể truy cập công khai có thể được thêm vào cơ sở dữ liệudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wanderer

  3. 3

    danh từB1

    a skillet made of cast iron

    một cái chảo làm bằng gangdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về spider

spider nghĩa là gì?

spider nghĩa là nhện (bản dịch máy, chưa biên tập). spider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: predatory arachnid with eight legs, two poison fangs, two feelers, and usually two silk-spinning organs at the back end of the body.

spider được dùng trong câu như thế nào?

But it seems hardly ever to hang from a bough by its tail alone, as the spider-monkeys so often do. (Theodore Wood, The Animal World, A Book of Natural History Young Folks' Treasury (Volume V). Nguồn: Project Gutenberg #42414.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spider, mã đối chiếu EV-97B1DBB8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “spider” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa spider và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But it seems hardly ever to hang from a bough by its tail alone, as the spider-monkeys so often do.
Theodore Wood, The Animal World, A Book of Natural History Young Folks' Treasury (Volume V). Nguồn: Project Gutenberg #42414. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Among the great many species of spiders there are some which are very curious.
Paul B. Du Chaillu, Lost in the Jungle; Narrated for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #36324. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
All about ran huge, greedy spiders, catching huge, silly flies, and devouring them.

Xung quanh là những con nhện khổng lồ, tham lam, bắt những con ruồi khổng lồ, ngớ ngẩn và ăn thịt chúng.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, Adela Cathcart, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #8943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But even a spider will give the fly time to say its prayers.'

Nhưng ngay cả con nhện cũng cho con ruồi thời gian để nói lời cầu nguyện.”dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, The Rescue: A Romance of the Shallows. Nguồn: Project Gutenberg #1712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Every variety of Ichneumon, however (in Ceylon), chooses the spider as the food for its young.

Tuy nhiên, mọi giống Ichneumon (ở Ceylon) đều chọn nhện làm thức ăn cho con non.dịch máy, chưa biên tập

Samuel White, Sir Baker, Eight Years' Wanderings in Ceylon. Nguồn: Project Gutenberg #2036. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
When I arrived in Russell Street I found the fly and the spider cheek- by-jowl together.

Khi đến phố Russell, tôi thấy con ruồi và con nhện nằm cạnh nhau.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Caxtons: A Family Picture: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #7592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then insects always have six legs; spiders always have eight.
Theodore Wood, The Animal World, A Book of Natural History Young Folks' Treasury (Volume V). Nguồn: Project Gutenberg #42414. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Or suppose Benson happened to know in that uncanny way of his that he, Rollie, had done business with Spider Welsh?
Peter Clark MacFarlane, Held to Answer: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He is overcome by rage, and Spider-Man brutally beats down on the Scorpion, hurting a police officer in the process.
«Spider-Man: Brand New Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1212224 (bản sửa đổi 10994721). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They eat insects, spiders and other animals with no spines.

Chúng ăn côn trùng, nhện và các động vật không có gai khác.dịch máy, chưa biên tập

«Common Mexican tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=819958 (bản sửa đổi 10972221). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then she briskly began to turn her potato-slices that were sizzling away in the spider in the cheeriest fashion.
Margaret Sidney, The Stories Polly Pepper Told to the Five Little Peppers in the Little Brown House. Nguồn: Project Gutenberg #49471. · Nguyên văn tiếng Anh
When a cunning spider said, "Will you walk into my parlor?"
Sophie May, Little Prudy's Cousin Grace. Nguồn: Project Gutenberg #49686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US