laser
danh từ- lasers
laser nghĩa là tia laze.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
an acronym for light amplification by stimulated emission of radiation
→từ viết tắt của khuếch đại ánh sáng bằng phát xạ kích thích
Đồng nghĩa:optical maserCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)mw laser548 lần trong kho sáchlaser strikes548 lần trong kho sáchlaser desorption28 lần trong kho sáchlaser printers58 lần trong kho sáchinfrared laser22 lần trong kho sáchlaser beam86 lần trong kho sáchlaser printer36 lần trong kho sáchlaser pointer29 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa laser và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Advantages of laser printers include higher resolutions of the image, faster printing speed, and no smearing.Ưu điểm của máy in laser bao gồm độ phân giải hình ảnh cao hơn, tốc độ in nhanh hơn và không bị nhòe.
Some people use wax, a sugar paste, laser treatment or electrolysis to remove pubic hair.Một số người sử dụng sáp, đường dán, xử lý bằng laser hoặc điện phân để loại bỏ lông mu.
Then, the trap acts like a spring, which would exert a higher force on the bead when it moves farther away from the laser axis.Sau đó, bẫy hoạt động giống như một lò xo, sẽ tác dụng một lực lớn hơn lên hạt khi nó di chuyển ra xa trục laser.
They were particularly adept to printing vector graphics, though they have generally been replaced with wide-format conventional inkjet/laser printers.The laser was reflected off mirrors that had been placed on the side of the mountain by Don Swanson.Solid State Drives, or SSD's as they are called, do not contain any moving parts such as lasers or magnetic heads.Hold your sword out so that your shield moves to your side and blocks the lasers.They now use double lasers, so their shots do more damage.Finally, the smallest lasers use semiconductor diodes to produce the light.The surface of the disc is covered with small holes that are read by a laser.Long range sensors use the time a laser pulse takes to travel from the emitter to the object and back.The group manages to decipher the complex route to get around the lasers and escape with just seconds to spare.Câu hỏi thường gặp về laser (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. laser nghĩa là gì trong tiếng Việt?
laser có nghĩa chính là: từ viết tắt của khuếch đại ánh sáng bằng phát xạ kích thích. Định nghĩa tiếng Anh: "an acronym for light amplification by stimulated emission of radiation".
2. laser thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
laser là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của laser theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), laser được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈleɪzɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. laser thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ laser được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của laser gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của laser gồm: lasers.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với laser là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: mw laser, laser strikes, laser desorption, laser printers, infrared laser.
7. laser có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: optical maser. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến laser?
Từ laser xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với laser đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Advantages of laser printers include higher resolutions of the image, faster printing speed, and no smearing." (Dịch nghĩa: Ưu điểm của máy in laser bao gồm độ phân giải hình ảnh cao hơn, tốc độ in nhanh hơn và không bị nhòe.). Câu văn minh họa cách dùng laser làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng laser?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.