conditioner
danh từ- conditioners
conditioner nghĩa là dầu xả.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
exercise that conditions the body
→tập thể dục điều hòa cơ thể
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1conditioner geothermal6 lần trong kho sách - 2danh từ
a trainer of athletes
→huấn luyện viên vận động viên
- 3danh từ
a substance used in washing (clothing or hair) to make things softer
→một chất được sử dụng trong giặt (quần áo hoặc tóc) để làm cho mọi thứ mềm mại hơn
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “conditioner” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa conditioner và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
This can avoid the need for separate heaters or air conditioners.Điều này có thể tránh được sự cần thiết phải sử dụng máy sưởi hoặc máy điều hòa không khí riêng biệt.
Within each stage were special stain removal processes, and fabric conditioners... some items were unpicked, resewn, and added to, after processing.Trong mỗi giai đoạn đều có các quy trình loại bỏ vết bẩn đặc biệt và chất dưỡng vải... một số mặt hàng đã được lấy ra, khâu lại và thêm vào sau khi xử lý.
You can buy cleaners with conditioners in them, but you'll get better results using a separate conditioner.Bạn có thể mua chất tẩy rửa có chứa dầu xả, nhưng bạn sẽ nhận được kết quả tốt hơn khi sử dụng dầu xả riêng.
I have found that using hair conditioner works fabulously and I can achieve a closer shave with it.Tôi nhận thấy rằng việc sử dụng dầu xả có tác dụng tuyệt vời và tôi có thể cạo sát hơn với nó.
You ignore the problem since the air-conditioner is still working and the weather is not hot yet.Heat pumps, air conditioners, and refrigerators utilize heat transfer from cold to hot.The air conditioner overheated, short circuited and melted its aluminum housing which began flames in the paperwork below.The myth also states that the memory effect can sometimes be reversed by using a conditioner.Currently home heating is done mainly by natural gas furnaces and home cooling is mainly done by electric air conditioners.You notice in January that your car air-conditioner is not working as efficiently as before.Homer tries to save some money to buy an air conditioner.The most common method of reducing humidity is to cool the air using a conventional air conditioner working on a reversed Carnot cycle.Câu hỏi thường gặp về conditioner
conditioner nghĩa là gì?
conditioner nghĩa là dầu xả. conditioner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exercise that conditions the body.
conditioner dùng trong những kỳ thi nào?
Từ conditioner xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
conditioner được dùng trong câu như thế nào?
This can avoid the need for separate heaters or air conditioners. («Building Services/Ventilation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139894 (bản sửa đổi 3227150).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)