Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

scooter

danh từ
B2
US/ˈskutɚ/
scooters
Ý nghĩa trọng tâm

scooter nghĩa là xe tay ga.

scooter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a motorboat resembling a motor scooter.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a motorboat resembling a motor scooter

    →

    một chiếc thuyền máy giống như một chiếc xe tay ga

    Đồng nghĩa:water scooter · sea scooter
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    scooter libby
    13 lần trong kho sách
    motor scooter
    27 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    child's two-wheeled vehicle operated by foot

    →

    xe hai bánh của trẻ em điều khiển bằng chân

  3. 3danh từ
    B2

    a wheeled vehicle with small wheels and a low-powered gasoline engine geared to the rear wheel

    →

    một chiếc xe có bánh xe nhỏ và động cơ xăng công suất thấp dẫn tới bánh sau

    Đồng nghĩa:motor scooter
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về scooter

scooter nghĩa là gì?

scooter nghĩa là xe tay ga. scooter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a motorboat resembling a motor scooter.

scooter được dùng trong câu như thế nào?

Motor vehicle engine exhaust, particularly from motor scooters, is a source of air pollution in Taipei. («Taipei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17173 (bản sửa đổi 10937731).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scooter, mã đối chiếu EV-6CD79D31. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “scooter” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa scooter và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Motor vehicle engine exhaust, particularly from motor scooters, is a source of air pollution in Taipei.

Khí thải động cơ xe cơ giới, đặc biệt là từ xe máy, là nguồn gây ô nhiễm không khí ở Đài Bắc.

«Taipei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17173 (bản sửa đổi 10937731).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Rebecca enjoys pushing her scooter around the City-park pond after school and on weekends.

Rebecca thích đẩy chiếc xe máy của mình quanh ao Công viên Thành phố sau giờ học và vào cuối tuần.

«Programmed Math/Decimals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33515 (bản sửa đổi 4402311).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Heselden, who was pronounced dead at the scene, is thought to have crashed his scooter into the while riding around his estate.

Heselden, người được cho là đã chết tại hiện trường, được cho là đã đâm chiếc xe tay ga của mình khi đang lái xe quanh khu nhà của mình.

«Owner of Segway Jimi Heselden dies after scooter cliff fall aged 62», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=208933 (bản sửa đổi 4823762).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Mr. Merrill has disposed of the Motor-Scooter idea to the government.
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts and the Army Airship. Nguồn: Project Gutenberg #62792.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US