Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sock

danh từA2
US/ˈsɑk/
socked
socking
socks

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

sock nghĩa là tất (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hosiery consisting of a cloth covering for the foot.

Các nét nghĩa của từ sock

  1. 1

    danh từA2

    hosiery consisting of a cloth covering for the foot

    hàng dệt kim bao gồm một miếng vải che chândịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • woollen sock73 lần trong kho sách

    • woolen sock37 lần trong kho sách

    • worsted sock44 lần trong kho sách

    • pairs of sock61 lần trong kho sách

    • knitting sock50 lần trong kho sách

    • knitted sock30 lần trong kho sách

    • yarn sock36 lần trong kho sách

    • darning sock18 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a truncated cloth cone mounted on a mast

    một hình nón vải cắt ngắn gắn trên cột buồmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa windsock · wind sock · air sock · air-sleeve · wind sleeve · wind cone

Câu hỏi thường gặp về sock

sock nghĩa là gì?

sock nghĩa là tất (bản dịch máy, chưa biên tập). sock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hosiery consisting of a cloth covering for the foot.

sock dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sock có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sock được dùng trong câu như thế nào?

Some sock puppets may also have accessories such as a hat or clothing. («Sock puppet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47864 (bản sửa đổi 10483277).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sock, mã đối chiếu EV-0760B6F7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sock” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sock và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Some sock puppets may also have accessories such as a hat or clothing.

Một số con rối tất cũng có thể có các phụ kiện như mũ hoặc quần áo.dịch máy, chưa biên tập

«Sock puppet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47864 (bản sửa đổi 10483277). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His clothing was butternut, with bright blue tie, showing four inches of bony wrist and white-socked ankle.
O. Henry, The Voice of the City: Further Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #1444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Peterkin had kicked aside his shoes, and taken off his socks, and was warming his feet at the fire.

Peterkin đã đá giày sang một bên, cởi tất ra và hơ chân bên đống lửa.dịch máy, chưa biên tập

William Sharp, The Laughter of Peterkin: A retelling of old tales of the Celtic Wonderworld. Nguồn: Project Gutenberg #50292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now, my dear soldier, be brave and true, and, above all, do not run away from the rebels with my socks on your feet.
Oliver Optic, The Soldier Boy; or, Tom Somers in the Army: A Story of the Great Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #14595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I moved on and on, but I could not find the sock; I could not seem to find anything but furniture.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“As if it wasn't enough for a man to have new socks without having marks put on them!
Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
From his bureau he selected a couple of changes of underclothing, a couple of cotton shirts, and half a dozen pairs of socks.
Jack London, The Cruise of the Dazzler. Nguồn: Project Gutenberg #11051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We kept their gardens tidy, preserved their collections from dust, damp, and Keziah, and knitted socks for them.
Juliana Horatia Ewing, Six to Sixteen: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #19360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
An old negress sat at the door, smoking her pipe, and knitting a coarse yarn sock.
Eugenia Dunlap Potts, Idle Hour Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15078. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But what manners are to be expected in a country where folk call a pleugh-sock a markal?"
Walter Scott, The Pirate Andrew Lang Edition. Nguồn: Project Gutenberg #42389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Bertha noticed that his socks were white, too—most charming.
Katherine Mansfield, Bliss, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #44385. · Nguyên văn tiếng Anh
Not a single one had shoes, and those who did not wear socks were barefooted.
Victor Hugo, Les Misérables, v. 3/5: Marius. Nguồn: Project Gutenberg #48733. · Bản dịch tiếng Anh · en-US