yeast
danh từ- yeasts
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
yeast nghĩa là men (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
yeast là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a commercial leavening agent containing yeast cells.
Các nét nghĩa của từ yeast
- 1
danh từ
a commercial leavening agent containing yeast cells
một chất tạo men thương mại có chứa tế bào nấm mendịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa barm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vaginal yeast20 lần trong kho sách
yeast saccharomyces13 lần trong kho sách
budding yeast29 lần trong kho sách
fission yeast13 lần trong kho sách
yeast infection36 lần trong kho sách
yeast fungi14 lần trong kho sách
brewer's yeast8 lần trong kho sách
yeast infections14 lần trong kho sách
- 2
danh từ
any of various single-celled fungi that reproduce asexually by budding or division
bất kỳ loại nấm đơn bào nào sinh sản vô tính bằng cách nảy chồi hoặc phân chiadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về yeast
yeast nghĩa là gì?
yeast nghĩa là men (bản dịch máy, chưa biên tập). yeast là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a commercial leavening agent containing yeast cells.
yeast dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ yeast có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
yeast được dùng trong câu như thế nào?
It can be rendered very palatable without either yeast, eggs, sugar or spices of any kind. (John S. C. Abbott, Daniel Boone: The Pioneer of Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #23798.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/yeast, mã đối chiếu EV-8C6671A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng