pebble
danh từB2- pebbles
pebble nghĩa là sỏi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pebble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small smooth rounded rock.
Các nét nghĩa của từ pebble
- 1
danh từB2
a small smooth rounded rock
một tảng đá tròn nhẵn nhỏdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
rounded pebble55 lần trong kho sách
quartz pebble25 lần trong kho sách
handful of pebble38 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về pebble
pebble nghĩa là gì?
pebble nghĩa là sỏi (bản dịch máy, chưa biên tập). pebble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small smooth rounded rock.
pebble được dùng trong câu như thế nào?
It's like walking along the beach and finding a pebble, and holding on to it until an even better one turns up. («Introduction to newLISP/Apply and map», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211569 (bản sửa đổi 3830569).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pebble, mã đối chiếu EV-A42F8B96. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng