Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “industry”

1.213 câu thật có từ industry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: industry nghĩa là ngành công nghiệp. industry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the people or companies engaged in a particular kind of commercial enterprise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ industry

Danh sách câu dẫn chứng (69 câu)

Từ hay đi cùng industry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recording industry282 lần
manufacturing industry232 lần
industry association310 lần
film industry249 lần
textile industry168 lần
mining industry191 lần
tourism industry139 lần
indefatigable industry128 lần
aviation industry123 lần
pharmaceutical industry117 lần
branch of industry228 lần
entertainment industry169 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ industry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ industry trong kho câu?
Kho câu có 1.213 câu có từ industry hoặc các dạng của từ, trích từ 961 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ industry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ industry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 402 câu, rồi Bậc B1 với 319 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ industry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ industry: Hiện tại hoàn thành (112 câu), Câu phủ định (76 câu), Quá khứ đơn (70 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.