Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tighten

động từB1
US/ˈtaɪtən/
tightened
tightening
tightens

tighten nghĩa là thắt chặt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make tight or tighter.

Các nét nghĩa của từ tighten

  1. 1

    động từB1

    make tight or tighter

    làm cho chặt chẽ hoặc chặt chẽ hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fasten

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tighten the girths61 lần trong kho sách

    • tighten the reins49 lần trong kho sách

    • noose tighten25 lần trong kho sách

    • grasp tighten85 lần trong kho sách

    • tighten the girth20 lần trong kho sách

    • fingers tighten185 lần trong kho sách

    • tighten the noose23 lần trong kho sách

    • grip tighten40 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    become tight or tighter

    trở nên chặt chẽ hoặc chặt chẽ hơndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB1

    restrict

    hạn chếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stiffen · tighten up · constrain

Câu hỏi thường gặp về tighten

tighten nghĩa là gì?

tighten nghĩa là thắt chặt (bản dịch máy, chưa biên tập). tighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make tight or tighter.

tighten được dùng trong câu như thế nào?

"You forged them altogether, and the originals are untouched?" he asked, his grasp tightening unconsciously till Meschini yelled with pain. (F. Marion Crawford, Sant' Ilario. Nguồn: Project Gutenberg #5227.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tighten, mã đối chiếu EV-1090C12C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tighten” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tighten và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"You forged them altogether, and the originals are untouched?" he asked, his grasp tightening unconsciously till Meschini yelled with pain.

"Bạn đã giả mạo chúng hoàn toàn, và bản gốc vẫn còn nguyên?" anh hỏi, tay anh vô thức siết chặt cho đến khi Meschini hét lên đau đớn.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Sant' Ilario. Nguồn: Project Gutenberg #5227. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“If I die, he will live,” she said, trying to tighten the knot that she had made.
Honoré de Balzac, The Magic Skin. Nguồn: Project Gutenberg #1307. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She felt her own throat tighten; but in a moment she managed to speak with steady cheerfulness.

Cô cảm thấy cổ họng mình nghẹn lại; nhưng chỉ trong chốc lát cô đã có thể nói chuyện với vẻ vui vẻ đều đặn.dịch máy, chưa biên tập

Eleanor H. Porter, Dawn. Nguồn: Project Gutenberg #5874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His hand clasp tightened, and there was that in his eyes which frightened me.

Bàn tay anh siết chặt hơn, và điều đó trong mắt anh khiến tôi sợ hãi.dịch máy, chưa biên tập

Randall Parrish, Beyond the Frontier: A Romance of Early Days in the Middle West. Nguồn: Project Gutenberg #30319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Without a word, though, Jack, from his position behind the cantle, tightened up his belt a notch.
John Henry Goldfrap, The Border Boys on the Trail. Nguồn: Project Gutenberg #48680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A cord was passed through his arms, and gradually tightened behind, in spite of his struggling, where, being tied, it rendered all further efforts useless.
G. P. R., 1801?-1860 James, Darnley; or, The Field of the Cloth of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #50491. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The blind girl knows that the book is on the table, and her fingers tighten upon Ruth's, and all her ears are in her eyes.
B. L. Farjeon, Blade-O'-Grass. Golden Grain. and Bread and Cheese and Kisses.. Nguồn: Project Gutenberg #43190. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Blue Bonnet felt the thought underlying the words, and the hand resting lightly on his arm tightened its pressure.

Blue Bonnet cảm nhận được suy nghĩ ẩn chứa trong lời nói, và bàn tay đặt nhẹ trên cánh tay anh siết chặt áp lực hơn.dịch máy, chưa biên tập

Caroline Emilia Jacobs, A Texas Blue Bonnet. Nguồn: Project Gutenberg #53192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She tightened her thin lips, and there came an ominous gleam in her pale blue eyes.
L. T. Meade, On the Brink of a Chasm: A record of plot and passion. Nguồn: Project Gutenberg #64534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The story began with the words: “The frost was tightening its grasp.”
Anton Pavlovich Chekhov, Russian Silhouettes: More Stories of Russian Life. Nguồn: Project Gutenberg #66790. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Before she had finished, Blue Bonnet's tears mingled with Joy's, and the grasp tightened on the hand held in her own.
Caroline Elliott Hoogs Jacobs, Blue Bonnet in Boston; or, Boarding-School Days at Miss North's. Nguồn: Project Gutenberg #23916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Throwing off his capote, and tightening his belt, he stood on a ledge just below the last fall, intently watching the water.
R. M. Ballantyne, The Buffalo Runners: A Tale of the Red River Plains. Nguồn: Project Gutenberg #23372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB