equity
danh từB2- equities
equity nghĩa là vốn chủ sở hữu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
equity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the difference between the market value of a property and the claims held against it.
Các nét nghĩa của từ equity
- 1
danh từB2
the difference between the market value of a property and the claims held against it
sự khác biệt giữa giá trị thị trường của một tài sản và các yêu cầu bồi thường đối với nódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
equity financing33 lần trong kho sách
diversity equity30 lần trong kho sách
gender equity36 lần trong kho sách
owner's equity14 lần trong kho sách
equity securities18 lần trong kho sách
stockholders equity11 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the ownership interest of shareholders in a corporation
quyền lợi sở hữu của các cổ đông trong một công tydịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
conformity with rules or standards
sự phù hợp với các quy tắc hoặc tiêu chuẩndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fairnessTrái nghĩa inequity
Câu hỏi thường gặp về equity
equity nghĩa là gì?
equity nghĩa là vốn chủ sở hữu (bản dịch máy, chưa biên tập). equity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the difference between the market value of a property and the claims held against it.
equity được dùng trong câu như thế nào?
The equity in a firm that has no financial leverage is called unlevered equity. («Capital Structure Choices», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/equity, mã đối chiếu EV-13AF644A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng