Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

react

động từ
B1
US/ɹiˈækt/
reacted
reacting
reacts
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

react nghĩa là phản ứng.

react là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: show a response or a reaction to something.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    show a response or a reaction to something

    →

    hiển thị một phản ứng hoặc một phản ứng với một cái gì đó

    Đồng nghĩa:respond
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    react with acids
    56 lần trong kho sách
    react differently
    72 lần trong kho sách
    react negatively
    29 lần trong kho sách
    react with oxygen
    48 lần trong kho sách
    react with bases
    30 lần trong kho sách
    react with hydrochloric
    15 lần trong kho sách
    react with chlorine
    14 lần trong kho sách
    react emotionally
    14 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    act against or in opposition to

    →

    hành động chống lại hoặc phản đối

    Đồng nghĩa:oppose
  3. 3động từ
    B1

    undergo a chemical reaction

    →

    trải qua một phản ứng hóa học

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa react và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Because hiring and developing talent takes time, organizations must plan ahead rather than react at the last minute.
Wikimedia contributors, Strategic Human Resource Management
All this reacts on the brain, and prostration soon follows with collapsed muscles and dulled eyes.
Darwin, Charles, The Expression of the Emotions in Man and Animals
And this is an abuse of great gravity in itself, and one that reacts injuriously on the government service.

Và bản thân đây đã là một sự lạm dụng nghiêm trọng và gây ra phản ứng gây tổn hại cho dịch vụ chính phủ.

Tolstoy, Leo, graf, Anna Karenina, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Upon ourselves they react but indirectly, through our imagination, which substitutes for our actual, primary motives other, secondary motives, less stark and therefore more decent.
Proust, Marcel, Swann's Way, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was curious how Bert and Frank reacted upon one another.

Thật tò mò về cách Bert và Frank phản ứng với nhau.

Oxley, J. Macdonald (James Macdonald), Bert Lloyd's Boyhood: A Story from Nova Scotia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Reanda began to understand that his wife was not happy, and the certainty reacted strongly upon him.
Crawford, F. Marion (Francis Marion), Casa Braccio, Volumes 1 and 2, Nguyên văn tác phẩm
I believe religion even reacted upon him through its beauty.
Sienkiewicz, Henryk, Without Dogma: A Novel of Modern Poland
They may react to this stress by being uncharacteristically difficult and controlling for some period of time.
Wikimedia contributors, Confronting Tyranny
Photographic film is coated with chemicals that react when light shines on it.

Phim ảnh được phủ một lớp hóa chất phản ứng khi ánh sáng chiếu vào.

Wikipedia contributors, Photography
Chemists study symmetry to explain how crystals are made up and how chemicals react.
Wikipedia contributors, Molecular symmetry
Based on what you know about using praise effectively, how do you think Sam's classmates will react?
Wikimedia contributors, Foundations of Education and Instructional Assessment/Grading/Praise
One of the problems I observed right off was how the teachers reacted to the switch.
Wikimedia contributors, Foundations and Assessment of Education/Edition 1/In Today's Schools Table of Contents/Grouping & Tracking

Câu hỏi thường gặp về react (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. react nghĩa là gì trong tiếng Việt?

react có nghĩa chính là: hiển thị một phản ứng hoặc một phản ứng với một cái gì đó. Định nghĩa tiếng Anh: "show a response or a reaction to something".

2. react thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

react là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của react theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), react được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹiˈækt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. react thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ react được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của react gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của react gồm: reacted, reacting, reacts.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với react là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: react with acids, react differently, react negatively, react with oxygen, react with bases.

7. react có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: respond, oppose. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến react?

Từ react xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với react đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Because hiring and developing talent takes time, organizations must plan ahead rather than react at the last minute.". Câu văn minh họa cách dùng react làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng react?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.