reactive
tính từ- reactived
- reactives
- reactiving
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
reactive nghĩa là phản ứng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reactive là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: participating readily in reactions.
Các nét nghĩa của từ reactive
- 1
tính từ
participating readily in reactions
sẵn sàng tham gia vào các phản ứngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unreactive
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
reactive mufflers18 lần trong kho sách
reactive oxygen110 lần trong kho sách
chemically reactive19 lần trong kho sách
reactive aggression40 lần trong kho sách
reactive arthritis13 lần trong kho sách
biologically reactive9 lần trong kho sách
emotionally reactive12 lần trong kho sách
reactive dyes10 lần trong kho sách
- 2
tính từ
reacting to a stimulus
phản ứng với một kích thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa responsive
Câu hỏi thường gặp về reactive
reactive nghĩa là gì?
reactive nghĩa là phản ứng (bản dịch máy, chưa biên tập). reactive là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: participating readily in reactions.
reactive dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reactive có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reactive được dùng trong câu như thế nào?
The radical is reactive and seeks another electron to pair. («Free radical», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=230612 (bản sửa đổi 10897424).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reactive, mã đối chiếu EV-5FA9F3F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng