Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

forestry

danh từ
B2
US/ˈfɔɹəstɹi/
forestries
Ý nghĩa trọng tâm

forestry nghĩa là lâm nghiệp.

forestry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the science of planting and caring for forests and the management of growing timber.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the science of planting and caring for forests and the management of growing timber

    →

    khoa học trồng và chăm sóc rừng và quản lý việc trồng rừng

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    embrun forestry
    13 lần trong kho sách
    agriculture forestry
    30 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa forestry và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Dietegen had given instructions for herself and Violande to keep house provisionally at the forestry lodge.
Keller, Gottfried, Seldwyla Folks: Three Singular Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Agriculture, forestry, recreation, and disease are just some examples of issues that can be positively or negatively influenced by invasive species.

Nông nghiệp, lâm nghiệp, giải trí và bệnh tật chỉ là một số ví dụ về các vấn đề có thể bị ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực bởi các loài xâm lấn.

Wikimedia contributors, Ecology/Invasive species
The training of airline pilots and forestry commission operatives historically relied on very sophisticated, expensive and remote equipment as a means of training.

Việc đào tạo phi công hàng không và nhân viên ủy ban lâm nghiệp trước đây dựa vào các thiết bị rất phức tạp, đắt tiền và từ xa như một phương tiện đào tạo.

Wikimedia contributors, Educational Technology Innovation and Impact/Why use Technology in Education/Spatial Intelligence
The Sysola, the Vychegda, and the Northern Dvina are easy to travel on and are a major transport route of forestry products from Syktyvkar.
Wikipedia contributors, Syktyvkar
Tatham prided himself hugely on the admirable forestry with which the large tracts of woodland in his own property were managed.

Tatham vô cùng tự hào về nền lâm nghiệp đáng ngưỡng mộ mà nhờ đó những vùng rừng rộng lớn thuộc sở hữu của ông được quản lý.

Ward, Humphry, Mrs., The Mating of Lydia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
These costs consider damages to agriculture, forestry, fisheries and other water uses, utilities, buildings and natural areas.
Wikimedia contributors, Lentis/World Trade as an Invasive Species Vector
"Good forestry" would have done this and not done that.
Ward, Humphry, Mrs., Elizabeth's Campaign, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Foresters also help the government figure out what to do about artificial forestry.
Wikipedia contributors, Forestry
I don't care for present returns, but I wish the property administered in accordance with the most advanced knowledge of the science of forestry."
Dimock, A. W. (Anthony Weston), Dick in the Everglades, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Don’t you attend the meetings of the School of Forestry without me?”
Strindberg, August, Married, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Thus it focused on fishing, forestry, shipping, and small industry to make money.
Wikimedia contributors, US History/English Colonies
Agriculture, fishing and forestry were the only industries not to fall between the last two quarters.
Wikimedia contributors, United Kingdom officially enters economic recession

Câu hỏi thường gặp về forestry (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. forestry nghĩa là gì trong tiếng Việt?

forestry có nghĩa chính là: khoa học trồng và chăm sóc rừng và quản lý việc trồng rừng. Định nghĩa tiếng Anh: "the science of planting and caring for forests and the management of growing timber".

2. forestry thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

forestry là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của forestry theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), forestry được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfɔɹəstɹi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. forestry thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ forestry được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của forestry gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của forestry gồm: forestries.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với forestry là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: embrun forestry, agriculture forestry.

7. forestry có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến forestry?

Từ forestry xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với forestry đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Dietegen had given instructions for herself and Violande to keep house provisionally at the forestry lodge.". Câu văn minh họa cách dùng forestry làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng forestry?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.