Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

recording

danh từB1
US/ɹəˈkɔɹdɪŋ/
recordings

recording nghĩa là ghi âm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

recording là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a signal that encodes something (e.g., picture or sound) that has been recorded.

Các nét nghĩa của từ recording

  1. 1

    danh từB1

    a signal that encodes something (e.g., picture or sound) that has been recorded

    tín hiệu mã hóa thứ gì đó (ví dụ: hình ảnh hoặc âm thanh) đã được ghi lạidịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    danh từB1

    the act of making a record (especially an audio record)

    hành động tạo một bản ghi (đặc biệt là bản ghi âm)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa transcription

  3. 3

    danh từB1

    a storage device on which information (sounds or images) have been recorded

    một thiết bị lưu trữ mà thông tin (âm thanh hoặc hình ảnh) đã được ghi lạidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về recording

recording nghĩa là gì?

recording nghĩa là ghi âm (bản dịch máy, chưa biên tập). recording là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a signal that encodes something (e.g., picture or sound) that has been recorded.

recording được dùng trong câu như thế nào?

When recording values of the same variable over an extended period of time, sometimes it is difficult to discern any trend or pattern. («Display Data», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recording, mã đối chiếu EV-80980CEA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “recording” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa recording và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When recording values of the same variable over an extended period of time, sometimes it is difficult to discern any trend or pattern.

Khi ghi lại các giá trị của cùng một biến trong một khoảng thời gian dài, đôi khi rất khó để nhận ra bất kỳ xu hướng hoặc mô hình nào.dịch máy, chưa biên tập

«Display Data», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Cassettes have a tab in the upper left corner that can be removed to prevent accidentally recording over the tape.

Các băng cassette có một tab ở góc trên bên trái có thể được gỡ bỏ để tránh việc vô tình ghi đè lên băng.dịch máy, chưa biên tập

«Audio cassette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17733 (bản sửa đổi 10811505). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He did not know that with that act the Recording Angel blotted out many a curious damn of his.

Anh không biết rằng với hành động đó, Thiên thần ghi âm đã xóa sạch đi nhiều điều chết tiệt tò mò của anh.dịch máy, chưa biên tập

Paul Laurence Dunbar, The Strength of Gideon and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Because of this, one of the people recording the music said "This must be really good!"

Vì điều này, một trong những người thu âm đã nói "Cái này chắc phải hay lắm!"dịch máy, chưa biên tập

«Beat It», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193403 (bản sửa đổi 11012886). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One such mic might not be that useful for recording inside a small and close space.
«OpenSpeaks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249690 (bản sửa đổi 2785479). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sound reproduction uses much the same process as recording, but in reverse.

Việc tái tạo âm thanh sử dụng quy trình tương tự như ghi âm nhưng ngược lại.dịch máy, chưa biên tập

«Game Creation with XNA/Audio Sound/Creation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251285 (bản sửa đổi 3834338). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This process of recording their book reports brought the students closer and allowed for great student interaction.

Quá trình ghi lại báo cáo sách của họ đã đưa sinh viên đến gần hơn và cho phép sinh viên có sự tương tác tuyệt vời.dịch máy, chưa biên tập

«Integrating Technology In K12/Integrating Technology in the Elementary Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244243 (bản sửa đổi 3651557). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Interviews were held across the United States by writers and artists, recording the life stories of people who would have been lost in history.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Dr. Rufus Samuel Vass», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144310 (bản sửa đổi 2142085). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The process of creating metadata that reflects information resources like as books, videos, sound recordings, articles, documents, and maps is known as cataloging.
«Practice Cataloging of Information in Library», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=297515 (bản sửa đổi 2543745). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I am recording the meaning of his words as exactly as I can.
Anatole France, The White Stone. Nguồn: Project Gutenberg #49092. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Technicians went back to the original recordings, using new machines and ideas to make them sound better than ever before.

Các kỹ thuật viên quay lại bản ghi âm ban đầu, sử dụng máy móc và ý tưởng mới để khiến chúng có âm thanh hay hơn bao giờ hết.dịch máy, chưa biên tập

«Yellow Submarine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100406 (bản sửa đổi 10937750). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Is that look of sorrow but the shadow of a charge which the recording angel is now writing down in the eternal book against me?
Ann S. Stephens, Wives and Widows; or, The Broken Life. Nguồn: Project Gutenberg #36374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US