tourism
danh từB1- tourisms
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
tourism nghĩa là du lịch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tourism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the business of providing services to tourists.
Các nét nghĩa của từ tourism
- 1
danh từB1
the business of providing services to tourists
kinh doanh cung cấp dịch vụ cho khách du lịchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa touristry
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
hobo tourism26 lần trong kho sách
eco tourism11 lần trong kho sách
tourism industry126 lần trong kho sách
volunteer tourism35 lần trong kho sách
sustainable tourism15 lần trong kho sách
tourism sector16 lần trong kho sách
tourism destinations6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về tourism
tourism nghĩa là gì?
tourism nghĩa là du lịch (bản dịch máy, chưa biên tập). tourism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the business of providing services to tourists.
tourism dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ tourism có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
tourism được dùng trong câu như thế nào?
From its early days of statehood, tourism and vacationing have been incredibly popular industries in Florida. («History of Florida/The "Sunshine State" in Popular Culture, 1865-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366047 (bản sửa đổi 4207670).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tourism, mã đối chiếu EV-6E35802D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng