directive
danh từ- directives
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
directive nghĩa là chỉ thị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
directive là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pronouncement encouraging or banning some activity.
Các nét nghĩa của từ directive
- 1
danh từ
a pronouncement encouraging or banning some activity
một tuyên bố khuyến khích hoặc cấm một số hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
directive ec46 lần trong kho sách
preprocessor directive31 lần trong kho sách
psi directive10 lần trong kho sách
airworthiness directive8 lần trong kho sách
eu directive24 lần trong kho sách
configuration directive32 lần trong kho sách
openmp directive6 lần trong kho sách
compiler directive16 lần trong kho sách
- 2
tính từ
showing the way by conducting or leading
chỉ đường bằng cách tiến hành hoặc dẫn đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa directing · directional · guiding
Câu hỏi thường gặp về directive
directive nghĩa là gì?
directive nghĩa là chỉ thị (bản dịch máy, chưa biên tập). directive là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pronouncement encouraging or banning some activity.
directive dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ directive có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
directive được dùng trong câu như thế nào?
Exercise of fit directive action by the protoplasm is unimaginable. (Herbert Spencer, The Principles of Biology, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54612.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/directive, mã đối chiếu EV-6C329360. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng