Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hunting

danh từB2
US/ˈhʌntɪŋ/
huntings

hunting nghĩa là săn bắn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hunting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the pursuit and killing or capture of wild animals regarded as a sport.

Các nét nghĩa của từ hunting

  1. 1

    danh từB2

    the pursuit and killing or capture of wild animals regarded as a sport

    việc truy đuổi và giết hại hoặc bắt giữ động vật hoang dã được coi là một môn thể thaodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hunt

  2. 2

    danh từB2

    the activity of looking thoroughly in order to find something or someone

    hoạt động tìm kiếm kỹ lưỡng để tìm một cái gì đó hoặc ai đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa search · hunt

  3. 3

    danh từB2

    the work of finding and killing or capturing animals for food or pelts

    công việc tìm kiếm và giết hoặc bắt động vật để làm thức ăn hoặc dadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hunt

Câu hỏi thường gặp về hunting

hunting nghĩa là gì?

hunting nghĩa là săn bắn (bản dịch máy, chưa biên tập). hunting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the pursuit and killing or capture of wild animals regarded as a sport.

hunting được dùng trong câu như thế nào?

The birds are at risk because of habitat destruction and hunting. («Shoebill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=866525 (bản sửa đổi 10459294).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hunting, mã đối chiếu EV-2808C3B5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hunting” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hunting và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The birds are at risk because of habitat destruction and hunting.

Những con chim có nguy cơ bị phá hủy môi trường sống và săn bắn.dịch máy, chưa biên tập

«Shoebill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=866525 (bản sửa đổi 10459294). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But the Lower Critics, he knew, found in the Park their happy hunting-ground.
Douglas Morey Ford, A time of terror. Nguồn: Project Gutenberg #75548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Percie Ferrars, who is always hunting out strange family legends, told it me the other day.
George A. Lawrence, Barren Honour: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had the management of all hunting matters and all the pitch-making of the wilderness.
Henryk Sienkiewicz, The Deluge: An Historical Novel of Poland, Sweden, and Russia. Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #37198. · Bản dịch tiếng Anh
He only longed after the opera, after Faustina, and after hunting.
Józef Ignacy Kraszewski, Count Brühl. Nguồn: Project Gutenberg #37624. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
There was no disturbance that night, and the next morning Tom took his two soldiers and went hunting again.
George Cary Eggleston, Camp Venture: A Story of the Virginia Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #41919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was therefore agreed that they should devote that day to a combined tour of hunting and exploration.

Do đó, người ta đồng ý rằng họ nên dành ngày hôm đó cho một chuyến du lịch kết hợp săn bắn và khám phá.dịch máy, chưa biên tập

F. R. Goulding, The Young Marooners on the Florida Coast. Nguồn: Project Gutenberg #42066. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He's gone off hunting Navajos, and he's too jealous of her to leave her there by herself.
R. B. Townshend, Lone Pine: The Story of a Lost Mine. Nguồn: Project Gutenberg #42268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We will have great hunting before we sail to other places."
William O. Stoddard, Ulric the Jarl: A Story of the Penitent Thief. Nguồn: Project Gutenberg #47515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had narrower ideas about the rights of young ladies, especially in relation to the hunting-field.
M. E. Braddon, Wyllard's Weird: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His spirit must not be shut out from the happy hunting-grounds.
G. P. R., 1801?-1860 James, The Black Eagle; or, Ticonderoga. Nguồn: Project Gutenberg #50493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘And the confounded scrub was so thick,’ said Ardmillan, ‘that I tore the clothes off my back hunting up a pack-horse.

“Và bụi cây rậm rạp quá,” Ardmillan nói, “đến nỗi tôi phải xé quần áo ra khỏi lưng để đi săn một con ngựa thồ.dịch máy, chưa biên tập

Rolf Boldrewood, Babes in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #51209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB