Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “examine”

1.163 câu thật có từ examine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: examine nghĩa là kiểm tra. examine là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consider in detail and subject to an analysis in order to discover essential features or meaning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ examine

Danh sách câu dẫn chứng (1.163 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng examine nằm ở trang từ điển: examine đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ examine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ examine trong kho câu?
Kho câu có 1.163 câu có từ examine hoặc các dạng của từ, trích từ 796 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ examine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ examine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 395 câu, rồi Bậc B1 với 321 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.