E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “examine”

840 câu thật có từ examine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: examine nghĩa là kiểm tra. examine là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consider in detail and subject to an analysis in order to discover essential features or meaning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ examine

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Examine what looks like a magazine on the orange bench on the lower-right side of the screen.

    Từ trong câu: bench, examine, look, like, magazine, orange, low, right

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 3: Recipe for Turnabout/Part 1: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433810 (bản sửa đổi 3926987). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I come now to examine (though it be done in part already) what manners those are which I find everywhere in your writings.

    Từ trong câu: manner, write, everywhere, examine, come, now, though, part

    Thomas Hobbes, The English works of Thomas Hobbes of Malmesbury, Volume 07 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #78674. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng examine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carefully examine2.019 lần
cross examine1.567 lần
examine magistrate424 lần
closely examine477 lần
proceeded to examine536 lần
examine the contents387 lần
critically examine239 lần
examine the wound309 lần
minutely examine189 lần
thoroughly examine273 lần
attentively examine189 lần
re examine376 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ examine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ examine trong kho câu?
Kho câu có 840 câu có từ examine hoặc các dạng của từ, trích từ 704 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ examine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ examine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 283 câu, rồi Bậc B1 với 229 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ examine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ examine: Quá khứ đơn (141 câu), Câu phủ định (67 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.