Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

decoration

danh từB2
US/ˌdɛkɚˈeɪʃən/
decorations

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

decoration nghĩa là trang trí (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

decoration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something used to beautify.

Các nét nghĩa của từ decoration

  1. 1

    danh từB2

    something used to beautify

    một cái gì đó được sử dụng để làm đẹpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ornament · ornamentation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • floral decoration106 lần trong kho sách

    • mural decoration31 lần trong kho sách

    • architectural decoration37 lần trong kho sách

    • interior decoration95 lần trong kho sách

    • tasteful decoration23 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    an award for winning a championship or commemorating some other event

    một giải thưởng cho việc giành chức vô địch hoặc kỷ niệm một số sự kiện khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa laurel wreath · medal · medallion · palm · ribbon

  3. 3

    danh từB2

    the act of decorating something (in the hope of making it more attractive)

    hành động trang trí một cái gì đó (với hy vọng làm cho nó hấp dẫn hơn)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về decoration

decoration nghĩa là gì?

decoration nghĩa là trang trí (bản dịch máy, chưa biên tập). decoration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something used to beautify.

decoration dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ decoration có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

decoration được dùng trong câu như thế nào?

This art is typically fashionable decoration at one moment and out of fashion next year. («Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/decoration, mã đối chiếu EV-584CDA13. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “decoration” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa decoration và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This art is typically fashionable decoration at one moment and out of fashion next year.
«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The bare, shining, planed, boarded walls appeared to resent any decoration that might have savored of dust, decay, or moisture.

Những bức tường ốp ván, nhẵn bóng, trần trụi, sáng bóng dường như không hài lòng với bất kỳ kiểu trang trí nào có thể dính bụi, mục nát hoặc ẩm ướt.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, A Phyllis of the Sierras. Nguồn: Project Gutenberg #2711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Its rich interior decorations had lost their splendour and become antiquated.

Đồ trang trí nội thất phong phú của nó đã mất đi vẻ huy hoàng và trở nên lỗi thời.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, La Constantin Celebrated Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #2749. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
On the wall were hung designs for the decoration of apartments, and shelves on which were ranged a few books.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The men were wearing all their decorations, and the old men were even in uniform.

Những người đàn ông đều đeo đầy đủ đồ trang trí, và những ông già thậm chí còn mặc đồng phục.dịch máy, chưa biên tập

Fyodor Dostoyevsky, The possessed. Nguồn: Project Gutenberg #8117. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The ragged uniform of a brave soldier who bears the cross of honor on his breast is the proudest decoration in the world.

Bộ quân phục rách rưới của người lính dũng cảm mang thánh giá danh dự trên ngực là vật trang trí đáng tự hào nhất trên thế giới.dịch máy, chưa biên tập

Francis A. Durivage, The Three Brides, Love in a Cottage, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #17669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Let me tell you that I was at Waterloo and there won a decoration."
Mór Jókai, A Hungarian Nabob. Nguồn: Project Gutenberg #20978. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Nothing so magnificent in decoration, and so admirably adapted to the convenience, comfort, and enjoyment of a royal party has ever been seen in Europe.
J. Ross Browne, The Land of Thor. Nguồn: Project Gutenberg #28329. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Could you name any one whom I could recommend in the highest quarters for the decoration of the Iron Crown?"
Mór Jókai, Timar's Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #31409. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The style of decoration that art would sanction as beautiful has seldom good sale; on the contrary, spirals and flourishes are generally most admired.

Phong cách trang trí mà nghệ thuật coi là đẹp hiếm khi bán chạy; ngược lại, những đường xoắn ốc và sự khởi sắc thường được ngưỡng mộ nhất.dịch máy, chưa biên tập

Berthold Auerbach, Joseph in the Snow, and The Clockmaker. In Three Volumes. Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #33163. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The little hero of the Angelito was displaced from his throne, the decorations removed, and the room became a hospital.

Người hùng nhỏ bé của Angelito bị dời khỏi ngai vàng, đồ trang trí bị dỡ bỏ và căn phòng trở thành bệnh viện.dịch máy, chưa biên tập

Gustave Aimard, The Treasure of Pearls: A Romance of Adventures in California. Nguồn: Project Gutenberg #46276. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She is so big she can stand a great deal of decoration; but it would not have done for any of us little things.
Mrs. Oliphant, At His Gates: A Novel. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB