decoration
danh từB2- decorations
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
decoration nghĩa là trang trí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
decoration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something used to beautify.
Các nét nghĩa của từ decoration
- 1
danh từB2
something used to beautify
một cái gì đó được sử dụng để làm đẹpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ornament · ornamentation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
floral decoration106 lần trong kho sách
mural decoration31 lần trong kho sách
architectural decoration37 lần trong kho sách
interior decoration95 lần trong kho sách
tasteful decoration23 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an award for winning a championship or commemorating some other event
một giải thưởng cho việc giành chức vô địch hoặc kỷ niệm một số sự kiện khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa laurel wreath · medal · medallion · palm · ribbon
- 3
danh từB2
the act of decorating something (in the hope of making it more attractive)
hành động trang trí một cái gì đó (với hy vọng làm cho nó hấp dẫn hơn)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về decoration
decoration nghĩa là gì?
decoration nghĩa là trang trí (bản dịch máy, chưa biên tập). decoration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something used to beautify.
decoration dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ decoration có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
decoration được dùng trong câu như thế nào?
This art is typically fashionable decoration at one moment and out of fashion next year. («Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/decoration, mã đối chiếu EV-584CDA13. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng