conditionally
trạng từC1conditionally nghĩa là có điều kiện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conditionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: subject to a condition.
Các nét nghĩa của từ conditionally
- 1
trạng từC1
subject to a condition
tùy thuộc vào một điều kiệndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unconditionally
Câu hỏi thường gặp về conditionally
conditionally nghĩa là gì?
conditionally nghĩa là có điều kiện (bản dịch máy, chưa biên tập). conditionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: subject to a condition.
conditionally được dùng trong câu như thế nào?
The jester then took leave, accepting conditionally an invitation to supper. (Charlotte M. Yonge, The Armourer's Prentices. Nguồn: Project Gutenberg #9959.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conditionally, mã đối chiếu EV-FBF4DD8D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng