accuse
động từB1- accused
- accuses
- accusing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
accuse nghĩa là buộc tội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
accuse là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring an accusation against.
Các nét nghĩa của từ accuse
- 1
động từB1
bring an accusation against
đưa ra lời buộc tội chống lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa impeach · incriminate · criminate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
falsely accuse416 lần trong kho sách
unjustly accuse189 lần trong kho sách
wrongfully accuse94 lần trong kho sách
accuse of stealing130 lần trong kho sách
accuse of witchcraft98 lần trong kho sách
accuse of treason111 lần trong kho sách
openly accuse111 lần trong kho sách
- 2
động từB1
blame for, make a claim of wrongdoing or misbehavior against
đổ lỗi, tuyên bố về hành vi sai trái hoặc hành vi sai trái chống lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa charge
Câu hỏi thường gặp về accuse
accuse nghĩa là gì?
accuse nghĩa là buộc tội (bản dịch máy, chưa biên tập). accuse là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring an accusation against.
accuse dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ accuse có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
accuse được dùng trong câu như thế nào?
She was briefly under arrest with her husband, when he was accused of conspiring against Nasser, before they were sent into exile. («Last Ottoman dies, aged 91», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=406563 (bản sửa đổi 4821092).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accuse, mã đối chiếu EV-84B12834. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng