Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

horror

danh từ
A2
US/ˈhɔɹɚ/
horrors
Ý nghĩa trọng tâm

horror nghĩa là kinh dị.

horror là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: intense and profound fear.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    intense and profound fear

    →

    nỗi sợ hãi mãnh liệt và sâu sắc

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    horror stricken
    1.124 lần trong kho sách
    cry of horror
    949 lần trong kho sách
    thrill of horror
    363 lần trong kho sách
    horror struck
    692 lần trong kho sách
    exclamation of horror
    258 lần trong kho sách
    unspeakable horror
    213 lần trong kho sách
    unutterable horror
    172 lần trong kho sách
    horror movie
    198 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    something that inspires dislike

    →

    một cái gì đó truyền cảm hứng cho sự không thích

  3. 3danh từ
    A2

    intense aversion

    →

    ác cảm mãnh liệt

    Đồng nghĩa:repugnance, repulsion, revulsion
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa horror và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

An awful horror crept over the fashionable beauty as she stood there.
Collins, E. Burke, Mrs., Lillian's vow, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His face was like marble; all the triumph had left his eyes, and fear and horror unutterable were in its place.
Collins, E. Burke, Mrs., Lillian's vow, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The horrors of three days have swept over me--they have blasted my youth and left me an old man before my time.
Twain, Mark, Mark Twain's Letters — Complete (1853-1910), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He, who habitually had such a horror of taking cold, forgot now that he was bare-headed and without an overcoat.
Werner, E., No Surrender, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"At the same moment that my dream-self awoke in my dream, my actual self woke in reality, and with the same ghastly horror.

"Vào cùng thời điểm mà bản thân trong mơ của tôi thức dậy trong giấc mơ, bản thân thực sự của tôi cũng thức dậy trong thực tế và với cùng nỗi kinh hoàng khủng khiếp như vậy.

Le Fanu, Joseph Sheridan, A Stable for Nightmares; or, Weird Tales, Nguyên văn tác phẩm
Simpletons--and the world is full of simpletons--raised their hands and eyes in affected horror.
Abbott, John S. C. (John Stevens Cabot), Maria Antoinette Makers of History, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Though he told this with a natural horror, he still spoke of his own party with every confidence.
Lever, Charles, Sir Jasper Carew: His Life and Experience, Nguyên văn tác phẩm
A thrill of horror and consternation shivered over the crowd, as some one, mounting on a riding block, read aloud the proclamation.
Wingfield, Lewis, The Curse of Koshiu: A Chronicle of Old Japan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There stood Celeste, pale and trembling, gazing in horror on the ruins at her feet.
Fleming, May Agnes, Sharing Her Crime: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Mother of Christ, she is slain!" he cried, in horror.
Wallace, Lew, The Fair God; or, The Last of the 'Tzins: A Tale of the Conquest of Mexico, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"But Gawain was still filled with shame and horror at what he had done.
Frost, William Henry, The Knights of the Round Table: Stories of King Arthur and the Holy Grail, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When the present century opened, the slave trade, with its untold horrors, held everywhere undisputed sway.
Boyd, James P. (James Penny), Stanley in Africa The Wonderful Discoveries and Thrilling Adventures of the Great African Explorer, and Other Travelers, Pioneers and Missionaries, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về horror (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. horror nghĩa là gì trong tiếng Việt?

horror có nghĩa chính là: nỗi sợ hãi mãnh liệt và sâu sắc. Định nghĩa tiếng Anh: "intense and profound fear".

2. horror thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

horror là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của horror theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), horror được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɔɹɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. horror thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ horror được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của horror gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của horror gồm: horrors.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với horror là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: horror stricken, cry of horror, thrill of horror, horror struck, exclamation of horror.

7. horror có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: repugnance, repulsion, revulsion. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến horror?

Từ horror xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với horror đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "An awful horror crept over the fashionable beauty as she stood there.". Câu văn minh họa cách dùng horror làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng horror?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.