diligently
trạng từC2diligently nghĩa là siêng năng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
diligently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with diligence.
Các nét nghĩa của từ diligently
- 1
trạng từC2
with diligence
với sự siêng năngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
laboured diligently30 lần trong kho sách
labored diligently25 lần trong kho sách
searched diligently42 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về diligently
diligently nghĩa là gì?
diligently nghĩa là siêng năng (bản dịch máy, chưa biên tập). diligently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with diligence.
diligently được dùng trong câu như thế nào?
We had been working very diligently; the bears' meat was smoked, the fat melted down and stored, and a large supply of bamboos collected. (Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diligently, mã đối chiếu EV-ECFA30D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng