housekeeper
danh từB2- housekeepers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
housekeeper nghĩa là quản gia (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
housekeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a servant who is employed to perform domestic task in a household.
Các nét nghĩa của từ housekeeper
- 1
danh từB2
a servant who is employed to perform domestic task in a household
một người hầu được thuê để thực hiện công việc nội trợ trong một hộ gia đìnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về housekeeper
housekeeper nghĩa là gì?
housekeeper nghĩa là quản gia (bản dịch máy, chưa biên tập). housekeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a servant who is employed to perform domestic task in a household.
housekeeper dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ housekeeper có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
housekeeper được dùng trong câu như thế nào?
“I think the money ought to be paid to me,” said the housekeeper. (Horatio, Jr. Alger, Helping Himself; Or, Grant Thornton's Ambition. Nguồn: Project Gutenberg #5833.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/housekeeper, mã đối chiếu EV-6EB96FD0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng