curry
danh từA2- curries
curry nghĩa là cà ri (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
curry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (East Indian cookery) a pungent dish of vegetables or meats flavored with curry powder and usually eaten with rice.
Các nét nghĩa của từ curry
- 1
danh từA2
(East Indian cookery) a pungent dish of vegetables or meats flavored with curry powder and usually eaten with rice
(món ăn Đông Ấn) món rau hoặc thịt có vị cay nồng với bột cà ri và thường ăn với cơmdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
curry comb78 lần trong kho sách
curry favour268 lần trong kho sách
gould curry20 lần trong kho sách
curry combs14 lần trong kho sách
curry sauce24 lần trong kho sách
curry favor124 lần trong kho sách
curry combed14 lần trong kho sách
prawn curry7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về curry
curry nghĩa là gì?
curry nghĩa là cà ri (bản dịch máy, chưa biên tập). curry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (East Indian cookery) a pungent dish of vegetables or meats flavored with curry powder and usually eaten with rice.
curry được dùng trong câu như thế nào?
The last race of the meeting was over when Old Man Curry emerged from the track office of the Rating Association. (Charles E. Van Loan, Old Man Curry: Race Track Stories. Nguồn: Project Gutenberg #29093.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/curry, mã đối chiếu EV-A3B70043. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng