rob
động từ- robbed
- robbing
- robed
- robing
- robs
rob nghĩa là cướp.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từA2
take something away by force or without the consent of the owner
→lấy đi thứ gì đó bằng vũ lực hoặc không có sự đồng ý của chủ sở hữu
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)rob roy1.329 lần trong kho sáchrob glen164 lần trong kho sáchrob blake148 lần trong kho sáchrob roy's122 lần trong kho sáchwhite rob895 lần trong kho sách - 2động từA2
rip off
→xé toạc
Đồng nghĩa:overcharge, soak, surcharge, gazump, fleece, plume
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa rob và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"Did I?" said Rob: "that was real mean of me.“I’m a bit afraid we won’t have much luck in that quarter, Rob,” said Sim.Fate, after robbing him of his own, had replaced it twofold within his grasp."Reach in that pocket on the side of my bag toward you, Rob," replied Tubby in a gasping whisper.You've robbed me on your own account already, and now you want to jockey me into robbing myself."I shall want to rob you of Rosamund's company now and then, if we like one another.Rob had been prepared for some such move as this."What's the matter?" called Rob, being the next to climb to his feet; "has the snow tumbled in on us?"The sound of voices aroused Rob next morning, and on opening his eyes and gazing around he saw several rudely dressed men approaching."Bully for you, that's better!" cried Ned approvingly; "but what has worked this change in your opinions, Rob?"You cannot rob Peter to pay Paul, just because you happen to be Peter yourself.To be the best, the most successful, at cheating the helpless, at robbing the dead!"Trở thành người giỏi nhất, thành công nhất, lừa gạt kẻ bất lực, cướp người chết!"
Câu hỏi thường gặp về rob (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. rob nghĩa là gì trong tiếng Việt?
rob có nghĩa chính là: lấy đi thứ gì đó bằng vũ lực hoặc không có sự đồng ý của chủ sở hữu. Định nghĩa tiếng Anh: "take something away by force or without the consent of the owner".
2. rob thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
rob là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của rob theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), rob được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹɑb/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. rob thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ rob được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của rob gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của rob gồm: robbed, robbing, robed, robing, robs.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với rob là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: rob roy, rob glen, rob blake, rob roy's, white rob.
7. rob có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: overcharge, soak, surcharge, gazump, fleece. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến rob?
Từ rob xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với rob đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""Did I?" said Rob: "that was real mean of me.". Câu văn minh họa cách dùng rob làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng rob?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.