Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rob

động từ
A2
US/ˈɹɑb/
robbed
robbing
robed
robing
robs
Ý nghĩa trọng tâm

rob nghĩa là cướp.

rob là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: take something away by force or without the consent of the owner.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A2

    take something away by force or without the consent of the owner

    →

    lấy đi thứ gì đó bằng vũ lực hoặc không có sự đồng ý của chủ sở hữu

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    rob roy
    1.329 lần trong kho sách
    rob glen
    164 lần trong kho sách
    rob blake
    148 lần trong kho sách
    rob roy's
    122 lần trong kho sách
    white rob
    895 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A2

    rip off

    →

    xé toạc

    Đồng nghĩa:overcharge, soak, surcharge, gazump, fleece, plume
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa rob và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"Did I?" said Rob: "that was real mean of me.
Jackson, Helen Hunt, Nelly's Silver Mine: A Story of Colorado Life, Nguyên văn tác phẩm
“I’m a bit afraid we won’t have much luck in that quarter, Rob,” said Sim.
Goldfrap, John Henry, The Boy Scouts' badge of courage, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Fate, after robbing him of his own, had replaced it twofold within his grasp.
Ostrander, Isabel, Ashes to ashes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Reach in that pocket on the side of my bag toward you, Rob," replied Tubby in a gasping whisper.
Goldfrap, John Henry, The Boy Scouts Under Fire in Mexico, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You've robbed me on your own account already, and now you want to jockey me into robbing myself.
Marsh, Richard, The Chase of the Ruby, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I shall want to rob you of Rosamund's company now and then, if we like one another.
Lamb, Charles, The Works of Charles and Mary Lamb — Volume 1 Miscellaneous Prose, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Rob had been prepared for some such move as this.
Goldfrap, John Henry, The Boy Scouts at the Panama Canal, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"What's the matter?" called Rob, being the next to climb to his feet; "has the snow tumbled in on us?"
Ellis, Edward Sylvester, Among the Esquimaux; or, Adventures under the Arctic Circle, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The sound of voices aroused Rob next morning, and on opening his eyes and gazing around he saw several rudely dressed men approaching.
Baum, L. Frank (Lyman Frank), The Master Key An Electrical Fairy Tale Founded Upon the Mysteries of Electricity, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Bully for you, that's better!" cried Ned approvingly; "but what has worked this change in your opinions, Rob?"
Phillipps-Wolley, Clive, Gold, Gold, in Cariboo! A Story of Adventure in British Columbia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You cannot rob Peter to pay Paul, just because you happen to be Peter yourself.
Hornung, E. W. (Ernest William), Fathers of Men, Tiếng Anh (Anh - Anh)
To be the best, the most successful, at cheating the helpless, at robbing the dead!"

Trở thành người giỏi nhất, thành công nhất, lừa gạt kẻ bất lực, cướp người chết!"

Phillips, David Graham, Light-Fingered Gentry, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về rob (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. rob nghĩa là gì trong tiếng Việt?

rob có nghĩa chính là: lấy đi thứ gì đó bằng vũ lực hoặc không có sự đồng ý của chủ sở hữu. Định nghĩa tiếng Anh: "take something away by force or without the consent of the owner".

2. rob thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

rob là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của rob theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), rob được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹɑb/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. rob thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ rob được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của rob gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của rob gồm: robbed, robbing, robed, robing, robs.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với rob là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: rob roy, rob glen, rob blake, rob roy's, white rob.

7. rob có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: overcharge, soak, surcharge, gazump, fleece. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến rob?

Từ rob xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với rob đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""Did I?" said Rob: "that was real mean of me.". Câu văn minh họa cách dùng rob làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng rob?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.