pharmacy
danh từB1- pharmacies
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
pharmacy nghĩa là hiệu thuốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pharmacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the art and science of preparing and dispensing drugs and medicines,.
Các nét nghĩa của từ pharmacy
- 1
danh từB1
the art and science of preparing and dispensing drugs and medicines,
nghệ thuật và khoa học trong việc chuẩn bị và phân phát thuốc và dược phẩm,dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pharmaceutics
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
magdal's pharmacy21 lần trong kho sách
pharmacy technicians8 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a retail shop where medicine and other articles are sold
một cửa hàng bán lẻ nơi bán thuốc và các mặt hàng khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drugstore · apothecary's shop · chemist's · chemist's shop
Câu hỏi thường gặp về pharmacy
pharmacy nghĩa là gì?
pharmacy nghĩa là hiệu thuốc (bản dịch máy, chưa biên tập). pharmacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the art and science of preparing and dispensing drugs and medicines,.
pharmacy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pharmacy có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pharmacy được dùng trong câu như thế nào?
"Yes, to be sure, at my pharmacy, if you please," the witness answered, after carefully examining the bottle from different points of view. (Marshall M. Kirkman, The Romance of Gilbert Holmes: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53006.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pharmacy, mã đối chiếu EV-A0622ACF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng