Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “actual”

703 câu thật có từ actual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: actual nghĩa là thực tế. actual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: presently existing in fact and not merely potential or possible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ actual

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng actual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
actual facts205 lần
actual contact151 lần
actual experience346 lần
actual physical186 lần
actual existence209 lần
actual occurrence89 lần
actual starvation76 lần
actual value252 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ actual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ actual trong kho câu?
Kho câu có 703 câu có từ actual hoặc các dạng của từ, trích từ 574 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ actual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ actual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 290 câu, rồi Bậc B2 với 255 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ actual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ actual: Câu phủ định (107 câu), Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.