starvation
danh từB2- starvations
starvation nghĩa là sự đói khát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
starvation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme hunger resulting from lack of essential nutrients over a prolonged period.
Các nét nghĩa của từ starvation
- 1
danh từB2
a state of extreme hunger resulting from lack of essential nutrients over a prolonged period
tình trạng đói cực độ do thiếu chất dinh dưỡng thiết yếu trong một thời gian dàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa famishment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
verge of starvation124 lần trong kho sách
semi starvation117 lần trong kho sách
die of starvation348 lần trong kho sách
starvation wages54 lần trong kho sách
brink of starvation29 lần trong kho sách
actual starvation80 lần trong kho sách
dying of starvation134 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of depriving of food or subjecting to famine
hành động tước đoạt lương thực hoặc nạn đóidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa starving
Câu hỏi thường gặp về starvation
starvation nghĩa là gì?
starvation nghĩa là sự đói khát (bản dịch máy, chưa biên tập). starvation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme hunger resulting from lack of essential nutrients over a prolonged period.
starvation được dùng trong câu như thế nào?
This usually happens when an organism breaks down fat for greater energy needs, i.e., during illness, starvation, or reproduction. («Perspectives of Aquatic Toxicology/Section I: INTRODUCTION», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407417 (bản sửa đổi 3796943).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/starvation, mã đối chiếu EV-2AA8E82F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng