Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B2 số 4

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the act of contracting or assuming or acquiring possession of something”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. After all of this, the _____ report is run for you to view.

Đang tải đề...