molecular
tính từ- moleculars
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
molecular nghĩa là phân tử (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
molecular là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or produced by or consisting of molecules.
Các nét nghĩa của từ molecular
- 1
tính từ
relating to or produced by or consisting of molecules
liên quan đến hoặc được tạo ra bởi hoặc bao gồm các phân tửdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
molecular biology235 lần trong kho sách
molecular orbitals149 lần trong kho sách
molecular orbital150 lần trong kho sách
molecular formula163 lần trong kho sách
molecular dynamics61 lần trong kho sách
molecular weights55 lần trong kho sách
molecular evolution82 lần trong kho sách
molecular mobility37 lần trong kho sách
- 2
tính từ
relating to simple or elementary organization
liên quan đến tổ chức đơn giản hoặc cơ bảndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa molar
Câu hỏi thường gặp về molecular
molecular nghĩa là gì?
molecular nghĩa là phân tử (bản dịch máy, chưa biên tập). molecular là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or produced by or consisting of molecules.
molecular dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ molecular có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
molecular được dùng trong câu như thế nào?
This was important in the early development of molecular biology. («Max Delbrück», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291022 (bản sửa đổi 10941345).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/molecular, mã đối chiếu EV-863B38E8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng