impartial
tính từB2impartial nghĩa là vô tư (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
impartial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of favoritism.
Các nét nghĩa của từ impartial
- 1
tính từB2
showing lack of favoritism
thể hiện sự thiếu thiên vịdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa partial
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
impartial observer73 lần trong kho sách
impartial historian45 lần trong kho sách
impartial spectator35 lần trong kho sách
impartial inquirer12 lần trong kho sách
impartial observers18 lần trong kho sách
impartial umpire11 lần trong kho sách
impartial judges44 lần trong kho sách
impartial looker9 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
free from undue bias or preconceived opinions
thoát khỏi sự thiên vị quá mức hoặc ý kiến định kiếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unprejudiced
Câu hỏi thường gặp về impartial
impartial nghĩa là gì?
impartial nghĩa là vô tư (bản dịch máy, chưa biên tập). impartial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of favoritism.
impartial được dùng trong câu như thế nào?
Kendal hardly admitted to himself that his acquaintance with Elfrida had gone beyond the point of impartial observation. (Sara Jeannette Duncan, A Daughter of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #14490.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/impartial, mã đối chiếu EV-DCB86D4D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng