Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

carbonize

động từC2
US/ˈkɑɹbəˌnaɪz/
carbonized
carbonizes
carbonizing

carbonize nghĩa là cacbon hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

carbonize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unite with carbon.

Các nét nghĩa của từ carbonize

  1. 1

    động từC2

    unite with carbon

    đoàn kết với carbondịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa carbonise · carburize · carburise

  2. 2

    động từC2

    turn into carbon, as by burning

    biến thành carbon, như bằng cách đốt cháydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa carbonise

Câu hỏi thường gặp về carbonize

carbonize nghĩa là gì?

carbonize nghĩa là cacbon hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). carbonize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unite with carbon.

carbonize được dùng trong câu như thế nào?

The more common morph has historically been the typical, but a change in its habitat led to an increase in frequency of the carbonized. («General Biology/Evolution of Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5420 (bản sửa đổi 4442811).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/carbonize, mã đối chiếu EV-66CAC85C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “carbonize” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa carbonize và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The more common morph has historically been the typical, but a change in its habitat led to an increase in frequency of the carbonized.

Hình thái phổ biến hơn trong lịch sử là điển hình, nhưng sự thay đổi trong môi trường sống của nó đã dẫn đến sự gia tăng tần số của cacbon hóa.dịch máy, chưa biên tập

«General Biology/Evolution of Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5420 (bản sửa đổi 4442811). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Through frying, one can sear or even carbonize the surface of foods while caramelizing sugars.

Thông qua việc chiên, người ta có thể làm chín hoặc thậm chí cacbon hóa bề mặt thực phẩm trong khi tạo caramen cho đường.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Cooking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71663 (bản sửa đổi 4671944). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The African iron was found "highly carbonized," and "when chilled it possessed the properties of steel."
Samuel Smiles, Industrial Biography: Iron Workers and Tool Makers. Nguồn: Project Gutenberg #404. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
'Feathers' can be used to determine how carbonizing a flame is.

'Lông vũ' có thể được sử dụng để xác định mức độ cacbon hóa của ngọn lửa.dịch máy, chưa biên tập

«Welding/Overview of Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250958 (bản sửa đổi 2654036). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This degradation results in carbonized plastic, which appears as small black clusters.
«Plastics Molding & Manufacturing/Defects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368208 (bản sửa đổi 4090423). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some five thousand objects have been found, comprising flax, not woven, but plaited; carbonized wheat, and the bones of the dog, ox, sheep, and goat.
Sarah Knowles Bolton, Famous Men of Science. Nguồn: Project Gutenberg #35489. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
We kill bear's meat enough to carbonize it in winter.
Edward Everett Hale, The Man Without a Country, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #15868. · Nguyên văn tiếng Anh
Hundreds of carbonized trees had fallen down in all directions; others had been cut down.
Arnold Henry Savage Landor, Across Unknown South America. Nguồn: Project Gutenberg #22483. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The moth has two naturally occurring morphs, or varieties: typical (light-colored) and carbonized (dark-colored).
«General Biology/Evolution of Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5420 (bản sửa đổi 4442811). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then coal and ore were arranged in heaps and in successive layers, as the charcoal-burner does with the wood which he wishes to carbonize.
Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #1268. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
We kill bear's meat enough to carbonize it in winter.
Edward Everett Hale, If, Yes and Perhaps Four Possibilities and Six Exaggerations with Some Bits of Fact. Nguồn: Project Gutenberg #28379. · Nguyên văn tiếng Anh
The material can overheat due to excessive residence time at that location, and this can cause degradation or carbonizing.
«Plastics Molding & Manufacturing/Defects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368208 (bản sửa đổi 4090423). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0