proven
tính từB2proven nghĩa là đã được chứng minh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
proven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: established beyond doubt.
Các nét nghĩa của từ proven
- 1
tính từB2
established beyond doubt
được thành lập không còn nghi ngờ gì nữadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa proved
Câu hỏi thường gặp về proven
proven nghĩa là gì?
proven nghĩa là đã được chứng minh (bản dịch máy, chưa biên tập). proven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: established beyond doubt.
proven được dùng trong câu như thế nào?
Every promise I make will be faithfully fulfilled, as experience has clearly proven that dealing uprightly with the public brings its sure reward. (Max O'Rell, A Frenchman in America: Recollections of Men and Things. Nguồn: Project Gutenberg #32261.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/proven, mã đối chiếu EV-066CF90F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng