Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

proven

tính từB2
US/ˈpɹuvən/

proven nghĩa là đã được chứng minh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

proven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: established beyond doubt.

Các nét nghĩa của từ proven

  1. 1

    tính từB2

    established beyond doubt

    được thành lập không còn nghi ngờ gì nữadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa proved

Câu hỏi thường gặp về proven

proven nghĩa là gì?

proven nghĩa là đã được chứng minh (bản dịch máy, chưa biên tập). proven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: established beyond doubt.

proven được dùng trong câu như thế nào?

Every promise I make will be faithfully fulfilled, as experience has clearly proven that dealing uprightly with the public brings its sure reward. (Max O'Rell, A Frenchman in America: Recollections of Men and Things. Nguồn: Project Gutenberg #32261.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/proven, mã đối chiếu EV-066CF90F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “proven” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa proven và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Every promise I make will be faithfully fulfilled, as experience has clearly proven that dealing uprightly with the public brings its sure reward.

Mọi lời hứa mà tôi đưa ra sẽ được thực hiện một cách trung thực, vì kinh nghiệm đã chứng minh rõ ràng rằng việc đối xử ngay thẳng với công chúng sẽ mang lại phần thưởng chắc chắn.dịch máy, chưa biên tập

Max O'Rell, A Frenchman in America: Recollections of Men and Things. Nguồn: Project Gutenberg #32261. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Although it is mostly known for living in the mouth, it can also be found in the gut, proven by its presence in faeces.

Mặc dù nó chủ yếu được biết đến là sống trong miệng, nhưng nó cũng có thể được tìm thấy trong ruột, được chứng minh bằng sự hiện diện của nó trong phân.dịch máy, chưa biên tập

«Bifidobacterium dentium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202717 (bản sửa đổi 10938582). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The modules of the training kit have proven to be repeatable and consistent, working with target groups with different vocational backgrounds.

Các mô-đun của bộ tài liệu đào tạo đã được chứng minh là có thể lặp lại và nhất quán, phù hợp với các nhóm mục tiêu có nền tảng nghề nghiệp khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«HEAL-Digital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464305 (bản sửa đổi 4438298). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thus, though he was assoilzied in form of law, the libel against him was nevertheless found proven by the universal verdict of all men.
John Galt, Ringan Gilhaize, or, The Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #30749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Other things are more credible and some have been proven directly.
Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
'On the contrary, it is proven that he did kill Szczepanik.
Mark Twain, The Man That Corrupted Hadleyburg, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #3251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'I suppose if I had been tried in Scotland the verdict would have been "Non Proven,"' he thought.
M. E. Braddon, A Strange World: A Novel. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #57086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The thought of molasses candy had proven too much for him.
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts and the Army Airship. Nguồn: Project Gutenberg #62792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Must be true questions require that the test taker select an answer choice that is proven by the information presented in the stimulus.
«Past LSAT Explained/PrepTest 46», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133530 (bản sửa đổi 3340411). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Those gentlemen searched me; let them search that fellow and if my words aren’t proven true, he can kick me off the stage.”
1839?-1898 Old Sleuth, Nimble Ike, the Trick Ventriloquist: A Rousing Tale of Fun and Frolic. Nguồn: Project Gutenberg #67179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The technology has proven to solve, prevent, and deter crimes from occurring.
«Professionalism/Vigilant Solutions, Law Enforcement, and Privacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397655 (bản sửa đổi 3782472). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Although the study lacks a quantitative correlation coefficient for the transfer environment, it has proven its relevance in the decision-making process for transfers.

Mặc dù nghiên cứu này thiếu hệ số tương quan định lượng cho môi trường chuyển giao nhưng nó đã chứng minh được sự liên quan của nó trong quá trình ra quyết định chuyển giao.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Geography and Network Science/Legibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408999 (bản sửa đổi 3594729). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0