Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

peach

danh từB2
US/ˈpitʃ/
peaches

peach nghĩa là đào (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

peach là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cultivated in temperate regions.

Các nét nghĩa của từ peach

  1. 1

    danh từB2

    cultivated in temperate regions

    trồng ở vùng ôn đớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa peach tree · prunus persica

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • peach blossom131 lần trong kho sách

    • canned peach55 lần trong kho sách

    • ripe peach110 lần trong kho sách

    • peach orchard93 lần trong kho sách

    • peach orchards41 lần trong kho sách

    • peach brandy89 lần trong kho sách

    • pickled peach30 lần trong kho sách

    • peach bloom64 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a very attractive or seductive looking woman

    một người phụ nữ trông rất hấp dẫn hoặc quyến rũdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa smasher · stunner · knockout · beauty · ravisher · sweetheart

  3. 3

    danh từB2

    downy juicy fruit with sweet yellowish or whitish flesh

    trái cây mọng nước có thịt màu vàng hoặc trắng ngọt ngàodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về peach

peach nghĩa là gì?

peach nghĩa là đào (bản dịch máy, chưa biên tập). peach là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cultivated in temperate regions.

peach được dùng trong câu như thế nào?

Mario goes to the Star Festival because Princess Peach asks him, when the town comes under attack by Bowser's air forces. («Super Mario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242678 (bản sửa đổi 10428472).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/peach, mã đối chiếu EV-E10F7D38. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “peach” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa peach và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mario goes to the Star Festival because Princess Peach asks him, when the town comes under attack by Bowser's air forces.

Mario đến Lễ hội Ngôi sao vì Công chúa Peach hỏi anh khi thị trấn bị lực lượng không quân của Bowser tấn công.dịch máy, chưa biên tập

«Super Mario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242678 (bản sửa đổi 10428472). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She questioned him, examined him, felt him, as we feel a peach to be certain it is ripe.
Victor Cherbuliez, Samuel Brohl and Company. Nguồn: Project Gutenberg #2470. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The warmth of his sleep had given his cheeks the tint of a well-ripened peach.

Hơi ấm trong giấc ngủ khiến má anh ửng hồng như quả đào chín mọng.dịch máy, chưa biên tập

Gustave Droz, Monsieur, Madame, and Bébé: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3926. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
And thenceforth he dreamed of nothing but vegetables, long lines of beans, and peach-trees against the wall.

Và từ đó trở đi anh không mơ gì khác ngoài rau, những hàng đậu dài và những cây đào dựa vào tường.dịch máy, chưa biên tập

Alphonse Daudet, Fromont and Risler: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3977. · Bản dịch tiếng Anh
This was to be caused by a poison extracted from peach-kernels.

Nguyên nhân là do chất độc chiết xuất từ ​​hạt đào.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
I never saw more splendid peaches in appearance,--great, round, crimson-cheeked beauties, clustering all over the tree.
Nathaniel Hawthorne, Passages from the American Notebooks, Volume 2.. Nguồn: Project Gutenberg #8089. · Nguyên văn tiếng Anh
"Here he had plate, servants, carriages, seventy horses, fifteen hundred apple trees, besides apricots, peaches, pears, quinces and mellicottons.

“Ở đây ông ta có đĩa, người hầu, xe ngựa, bảy mươi con ngựa, một nghìn năm trăm cây táo, ngoài ra còn có mơ, đào, lê, mộc qua và mellicottons.dịch máy, chưa biên tập

John R. Musick, A Century Too Soon: The Age of Tyranny. Nguồn: Project Gutenberg #10387. · Nguyên văn tiếng Anh
This is Mrs. Johns, who brings the Indian peaches to sell,--you know the Indian peaches?"
Charles Egbert Craddock, In the Tennessee mountains. Nguồn: Project Gutenberg #74759. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It is too much for her," said Olympia, tossing half a dozen peaches on the table in her search for the mellowest.
Ann S. Stephens, The Old Countess; or, The Two Proposals. Nguồn: Project Gutenberg #29862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Although, he's clearly not too good at his job, judging by the amount of times Peach gets kidnapped.
«Super Mario Sunshine/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427090 (bản sửa đổi 3930084). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"I shall stop till I choose to go, and I shall pick the peaches if I like."
George Manville Fenn, Brownsmith's Boy: A Romance in a Garden. Nguồn: Project Gutenberg #21293. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She carried in her hand a pink hat with peach flowers.
Honoré de Balzac, A Street of Paris and Its Inhabitant. Nguồn: Project Gutenberg #8150. · Bản dịch tiếng Anh · en-US