lyric
tính từlyric nghĩa là lời bài hát.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
expressing deep emotion
→bày tỏ cảm xúc sâu sắc
Đồng nghĩa:lyricalCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)lyric soprano24 lần trong kho sáchlyric sopranos9 lần trong kho sáchmusgrove's lyric6 lần trong kho sáchlyric poetry90 lần trong kho sáchlyric poets36 lần trong kho sáchlyric poet82 lần trong kho sáchlyric poems29 lần trong kho sáchlyric effusion7 lần trong kho sách - 2tính từA2
used of a singer or singing voice that is light in volume and modest in range
→sử dụng một ca sĩ hoặc giọng hát có âm lượng nhẹ và phạm vi khiêm tốn
Trái nghĩa:dramatic - 3tính từA2
relating to or being musical drama
→liên quan đến hoặc là vở nhạc kịch
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa lyric và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The stranger hesitated before he hit on the word lyric.Người lạ do dự trước khi nhấn vào lời bài hát.
As the lyric suggests, Hero is being wronged and Claudio breaks her heart after being disgraced in the wedding.Như lời bài hát gợi ý, Hero đang bị đối xử bất công và Claudio tan nát trái tim sau khi bị làm nhục trong đám cưới.
Let me undo the evil I have created by singing to you some lyric of an opposite tendency."Hãy để tôi xóa bỏ cái ác mà tôi đã tạo ra bằng cách hát cho bạn nghe một số ca từ có xu hướng ngược lại."
One of the first examples of Italian literature is the tradition of lyric poetry sung in Occitan.As a lyric poet he has gained a high place.I have been the great lyric soprano a long time.Is n't she the very picture of what a poet's love should be,--a poem herself,--a glorious lyric,--all light and music!Under cover of the languishing lyric Miss Sparkes put her head nearer to him.“An’ the lammies?” piped the Sally-baby, who has all the qualities of Mary in the immortal lyric.The song was praised as catchy and unique with the lyric "I took the wock to Poland" being singled out and becoming viral.“Well,” said Thalia, “Mrs. Lyric told me that it had made another woman of her.This is achieved by freestyling in a manner different to the predetermined lyric.Câu hỏi thường gặp về lyric (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. lyric nghĩa là gì trong tiếng Việt?
lyric có nghĩa chính là: bày tỏ cảm xúc sâu sắc. Định nghĩa tiếng Anh: "expressing deep emotion".
2. lyric thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
lyric là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của lyric theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), lyric được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlɪɹɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. lyric thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ lyric được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của lyric gồm những dạng nào?
Từ lyric có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với lyric là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: lyric soprano, lyric sopranos, musgrove's lyric, lyric poetry, lyric poets.
7. lyric có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: lyrical. Các từ trái nghĩa tương phản: dramatic. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến lyric?
Từ lyric xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với lyric đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The stranger hesitated before he hit on the word lyric." (Dịch nghĩa: Người lạ do dự trước khi nhấn vào lời bài hát.). Câu văn minh họa cách dùng lyric làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng lyric?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.