conceal
động từB2- concealed
- concealing
- conceals
conceal nghĩa là che giấu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conceal là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: prevent from being seen or discovered.
Các nét nghĩa của từ conceal
- 1
động từB2
prevent from being seen or discovered
ngăn chặn việc bị nhìn thấy hoặc phát hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hide
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
carefully conceal912 lần trong kho sách
pains to conceal469 lần trong kho sách
ill conceal954 lần trong kho sách
attempt to conceal678 lần trong kho sách
partially conceal325 lần trong kho sách
effectually conceal306 lần trong kho sách
conceal beneath607 lần trong kho sách
partly conceal326 lần trong kho sách
- 2
động từB2
hold back
giữ lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hold back · hold in
Câu hỏi thường gặp về conceal
conceal nghĩa là gì?
conceal nghĩa là che giấu (bản dịch máy, chưa biên tập). conceal là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: prevent from being seen or discovered.
conceal được dùng trong câu như thế nào?
He concealed the papers about his person, and set out with a light heart to find Bertha, vowing that they never should be parted again. (Charles Felton Pidgin, The Corsican Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #67412.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conceal, mã đối chiếu EV-22DF292A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng