So sánh hơn trong câu thật
4.591 câu có mẫu này. So sánh hai người, vật hoặc tình huống. Công thức: tính từ-er hoặc more, less + tính từ + than.
Nhãn do quy tắc chữ gán tự động và ưu tiên độ chính xác hơn độ phủ, nên nhiều câu đúng mẫu vẫn chưa được gán nhãn.
Danh sách câu dẫn chứng (4.591 câu)
It was Tuesday, the subscription night; the auditorium was as much the more brilliant as the play was more interesting than on other nights.
Hôm đó là thứ Ba, đêm đăng ký; khán phòng rực rỡ hơn và vở kịch cũng thú vị hơn những đêm khác.
Từ trong câu: auditorium, tuesday, subscription, night, much, brilliant, play, interest
Philippe, marquis de Massa, Zibeline: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #3931. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To account for that, we train the model with equally sized training sets, drawn randomly from each sub-corpus larger than the smallest one.
Để giải thích điều đó, chúng tôi huấn luyện mô hình với các tập huấn luyện có kích thước bằng nhau, được rút ngẫu nhiên từ mỗi tập dữ liệu con lớn hơn tập dữ liệu nhỏ nhất.
Từ trong câu: corpus, randomly, account, train, model, equally, size, set
«The dynamics and social organization of innovation in the field of oncology/Co-occurrence likelihoods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218088 (bản sửa đổi 2722065). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Frances suffered for both to an extent which really blotted out the sting of her own disillusionment more completely than she as yet realised.
Frances đã phải chịu đựng cả hai điều đó đến mức thực sự đã xóa tan vết đau do vỡ mộng của chính mình một cách hoàn toàn hơn những gì cô vẫn chưa nhận ra.
Từ trong câu: disillusionment, suffer, extent, really, out, completely, realise
Mrs. Molesworth, The Laurel Walk. Nguồn: Project Gutenberg #43129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"You are her countryman," said he; "your accent, that is far purer than mine when I discourse in your tongue, may excite her attention.
“Anh là đồng hương của cô ấy,” anh nói; "Giọng của bạn, trong trẻo hơn nhiều so với giọng của tôi khi tôi diễn thuyết bằng lưỡi của bạn, có thể thu hút sự chú ý của cô ấy.
Từ trong câu: accent, countryman, discourse, far, pure, tongue, excite, attention
William Clark Russell, The Tragedy of Ida Noble. Nguồn: Project Gutenberg #50372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Suppose I had adored you for ten months, and then fallen in love with another man, would you be less unhappy than you are?"
“Giả sử anh yêu em mười tháng rồi lại yêu một người đàn ông khác, em có bớt đau khổ hơn không?”
Từ trong câu: adore, suppose, ten, month, fall, love, another, man
Guy de Maupassant, Notre Coeur; or, A Woman's Pastime: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50477. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A man ought, I see, to carry his patent in his pocket when he goes to be married; 'tis more necessary than a licence.
Tôi thấy một người đàn ông nên mang theo bằng sáng chế của mình trong túi khi kết hôn; 'Nó cần thiết hơn một giấy phép.
Từ trong câu: licence, patent, man, ought, see, carry, pocket, go
William Wycherley, William Wycherley [Four Plays]. Nguồn: Project Gutenberg #55426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This morning the weather appeared beautifully serene; and the barometer had risen higher than I had ever seen it on this side of the mountains.
Sáng nay thời tiết có vẻ đẹp trong lành; và phong vũ biểu đã tăng cao hơn mức tôi từng thấy ở phía bên này dãy núi.
Từ trong câu: barometer, morning, weather, appear, beautifully, serene, rise, high
T. L. Mitchell, Three Expeditions into the Interior of Eastern Australia, Volume 2 With Descriptions of the Recently Explored Region of Australia Felix, and of the Present Colony of New South Wales. Nguồn: Project Gutenberg #13033. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bacteria are small, often no larger than a few micrometers, single celled organisms that have a wide range of living environments, morphologies, and food sources.
Vi khuẩn có kích thước nhỏ, thường không lớn hơn vài micromet, là sinh vật đơn bào có môi trường sống, hình thái và nguồn thức ăn đa dạng.
Từ trong câu: micrometer, bacteria, small, often, large, single, cell, organism
«Microbiology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31798 (bản sửa đổi 4522525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A book box full of books or records or paperwork will weigh approximately This is quite heavy so don’t make bigger boxes heavier than that.
Một hộp sách chứa đầy sách, hồ sơ hoặc giấy tờ sẽ nặng xấp xỉ. Nó khá nặng nên đừng làm những chiếc hộp lớn hơn nặng hơn thế.
Từ trong câu: paperwork, book, box, full, record, weigh, approximately, quite
«Packing & Moving Household Goods/Start Packing Early», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69818 (bản sửa đổi 4088077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many believe that digital piracy is more justifiable than other forms of theft due to a variety of factors, including physicality and direct observable loss.
Nhiều người tin rằng vi phạm bản quyền kỹ thuật số là chính đáng hơn so với các hình thức trộm cắp khác do nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm cả tính chất vật lý và tổn thất có thể quan sát trực tiếp.
Từ trong câu: physicality, many, believe, digital, piracy, form, theft, due
«Lentis/Antipiracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440001 (bản sửa đổi 4596124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If there is one spectacle that is unpleasanter than another, it is that of an elegantly dressed young lady towing a dog by a string.
Nếu có một cảnh tượng khó chịu hơn cảnh tượng khác thì đó là cảnh một cô gái trẻ ăn mặc sang trọng đang dắt một con chó bằng một sợi dây.
Từ trong câu: elegantly, spectacle, another, dress, young, lady, tow, dog
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To imagine that he was at the bedside of the child, investigating her comfort, was far less plausible than any other explanation she could offer.
Việc tưởng tượng rằng anh đang ở bên giường đứa trẻ, quan sát sự thoải mái của cô, khó có vẻ hợp lý hơn nhiều so với bất kỳ lời giải thích nào khác mà cô có thể đưa ra.
Từ trong câu: plausible, imagine, bedside, child, investigate, comfort, far, less
Joel Chandler Harris, The Bishop and the Boogerman. Nguồn: Project Gutenberg #36370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a cadet named Baldock, who was older and bigger than I was, and who was very proud of his skill as a boxer.
Có một học viên tên Baldock, lớn tuổi và to lớn hơn tôi và rất tự hào về kỹ năng võ sĩ của mình.
Từ trong câu: boxer, name, old, big, proud, skill
Alfred W. Drayson, The Gentleman Cadet His Career and Adventures at the Royal Military Academy Woolwich. Nguồn: Project Gutenberg #37254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The market for tattooing in these rural areas was thus much smaller than large cities serving the fashionable elite, and sea towns serving committed sailors.
Do đó, thị trường xăm mình ở những vùng nông thôn này nhỏ hơn nhiều so với các thành phố lớn phục vụ giới thượng lưu thời trang và các thị trấn biển phục vụ các thủy thủ tận tâm.
Từ trong câu: elite, fashionable, area, serve, large, commit, much, small
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section24/John Walters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260078 (bản sửa đổi 2535442). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You will say to yourself, I know how to love, with a pleasure more durable and more delicate than even possession itself would have afforded.
Bạn sẽ tự nhủ, tôi biết cách yêu, với một niềm vui lâu bền và tinh tế hơn cả việc sở hữu nó.
Từ trong câu: afford, possession, durable, yourself, know, love, pleasure, delicate
Jean-Jacques Rousseau, Eloisa. Nguồn: Project Gutenberg #76639. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, both the dog and the orang gave unequivocal signs of agitation, and curiously enough these two animals seemed to be more alarmed than irritated.
Quả thực, cả con chó và con đười ươi đều có những dấu hiệu kích động rõ ràng, và thật kỳ lạ là hai con vật này dường như hoảng hốt hơn là cáu kỉnh.
Từ trong câu: unequivocal, indeed, dog, give, sign, curiously, enough, animal
Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #8993. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dogs can smell and hear better than humans but cannot see in full color.
Từ trong câu: smell, dog, hear, better, human, can, see, full
«Dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3632 (bản sửa đổi 10999686). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their eyes are less sharp than humans', seeing details up to eight times worse.
Từ trong câu: sharp, eye, less, human, see, detail, up, eight
«Dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3632 (bản sửa đổi 10999686). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hyaena walk much like bears because their front legs are longer than their back.
Từ trong câu: bear, walk, much, like, because, front, leg, long
«Hyaena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4717 (bản sửa đổi 10961052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These cakes are often much taller, lighter and often spongier than creamed fat cakes.
Từ trong câu: lighter, cake, often, much, tall, cream, fat
«Cake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4899 (bản sửa đổi 10935739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Progressive rock is more complicated than this, and can require more skill to play.
Từ trong câu: progressive, rock, complicate, require, skill, play
«Progressive rock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17614 (bản sửa đổi 10446909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fewer than a quarter of the species have not been identified, named and catalogued.
Từ trong câu: catalog, few, quarter, species, identify, name
«Species», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19654 (bản sửa đổi 10563438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is a blue gorilla in gold armor who can fight better than anyone.
Từ trong câu: gorilla, blue, gold, fight, better, anyone
«Mighty Morphin Power Rangers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20250 (bản sửa đổi 10795106). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is shaped like a tube with one end bigger than the other end.
Từ trong câu: tube, shape, like, end, big
«Recorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22662 (bản sửa đổi 9644241). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The idea of the game is to kick more goals than the other team.
Từ trong câu: goal, kick, idea, game, team
«Australian rules football», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22689 (bản sửa đổi 10465694). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Poodles have a curly coat that sheds less visibly than many other dog breeds.
Từ trong câu: curly, visibly, coat, shed, less, many, dog, breed
«Poodle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24489 (bản sửa đổi 10870993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A bolt of lightning can reach temperatures hotter than the surface of the sun.
Từ trong câu: bolt, lightning, reach, temperature, hot, surface, sun
«Lightning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26339 (bản sửa đổi 10901557). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Toucans are known for their huge beaks, which can grow larger than their bodies.
Từ trong câu: beak, know, huge, grow, large, body
«Toucan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30119 (bản sửa đổi 10936370). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The difference between prawns and shrimp is usually that prawns are larger than shrimps.
Từ trong câu: shrimp, prawn, difference, usually, large
«Prawn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41156 (bản sửa đổi 8450359). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Program and jail, on the other hand, are more common than programme and gaol.
Từ trong câu: jail, gaol, program, hand, common
«Australian English», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45834 (bản sửa đổi 10988481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0