digital
tính từB1- digitals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
digital nghĩa là kỹ thuật số (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
digital là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: displaying numbers rather than scale positions.
Các nét nghĩa của từ digital
- 1
tính từB1
displaying numbers rather than scale positions
hiển thị số thay vì vị trí tỷ lệdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
digital humanities321 lần trong kho sách
digital cameras224 lần trong kho sách
digital media473 lần trong kho sách
digital divide258 lần trong kho sách
digital storytelling126 lần trong kho sách
digital camera148 lần trong kho sách
digital technologies133 lần trong kho sách
digital platforms116 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
relating to or performed with the fingers
liên quan tới hoặc thực hiện bằng ngón taydịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
of a circuit or device that represents magnitudes in digits
của một mạch hoặc thiết bị biểu thị cường độ bằng chữ sốdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa analogue
Câu hỏi thường gặp về digital
digital nghĩa là gì?
digital nghĩa là kỹ thuật số (bản dịch máy, chưa biên tập). digital là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: displaying numbers rather than scale positions.
digital dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ digital có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
digital được dùng trong câu như thế nào?
The name ZiG stands for "Zimbabwe Gold" and shares its name with an earlier digital gold-backed token that was once used in the country. («Zimbabwean ZiG», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202820 (bản sửa đổi 10928959).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/digital, mã đối chiếu EV-20602221. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng