corpus
danh từC2- corpuses
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
corpus nghĩa là tử thể (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
corpus là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capital as contrasted with the income derived from it.
Các nét nghĩa của từ corpus
- 1
danh từC2
capital as contrasted with the income derived from it
vốn tương phản với thu nhập có được từ nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa principal · principal sum
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
habeas corpus952 lần trong kho sách
corpus christi396 lần trong kho sách
corpus delicti91 lần trong kho sách
corpus callosum58 lần trong kho sách
corpus juris44 lần trong kho sách
corpus luteum37 lần trong kho sách
corpus domini33 lần trong kho sách
corpus spongiosum19 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a collection of writings
một bộ sưu tập các bài viếtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC2
the main part of an organ or other bodily structure
phần chính của một cơ quan hoặc cấu trúc cơ thể khácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về corpus
corpus nghĩa là gì?
corpus nghĩa là tử thể (bản dịch máy, chưa biên tập). corpus là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capital as contrasted with the income derived from it.
corpus dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ corpus có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
corpus được dùng trong câu như thế nào?
I may add that, the force being under the national military control, it is also within the proclamation in regard to the habeas corpus. (Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 6: 1862-1863. Nguồn: Project Gutenberg #2658.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/corpus, mã đối chiếu EV-B5618548. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng