boxer
danh từB2- boxers
boxer nghĩa là võ sĩ quyền anh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
boxer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who fights with his fists for sport.
Các nét nghĩa của từ boxer
- 1
danh từB2
someone who fights with his fists for sport
một người chiến đấu bằng nắm đấm của mình vì thể thaodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pugilist
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
boxer shorts17 lần trong kho sách
heavyweight boxer12 lần trong kho sách
boxer briefs8 lần trong kho sách
wrestlers boxer8 lần trong kho sách
boxer rebellion36 lần trong kho sách
professional boxer59 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a workman employed to pack things into containers
một công nhân được thuê để đóng gói đồ đạc vào thùng chứadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa packer · bagger
- 3
danh từB2
a member of a nationalistic Chinese secret society that led an unsuccessful rebellion in 1900 against foreign interests in China
một thành viên của một hội kín theo chủ nghĩa dân tộc Trung Quốc đã lãnh đạo một cuộc nổi dậy không thành công vào năm 1900 chống lại lợi ích của nước ngoài ở Trung Quốcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về boxer
boxer nghĩa là gì?
boxer nghĩa là võ sĩ quyền anh (bản dịch máy, chưa biên tập). boxer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who fights with his fists for sport.
boxer được dùng trong câu như thế nào?
I donʼt know whether you have heard in England about the Boxers?” (G. A. Henty, With the Allies to Pekin: A Tale of the Relief of the Legations. Nguồn: Project Gutenberg #47008.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/boxer, mã đối chiếu EV-217E1B90. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng