physicality
danh từC1- physicalities
physicality nghĩa là thể chất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
physicality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: preoccupation with satisfaction of physical drives and appetites.
Các nét nghĩa của từ physicality
- 1
danh từC1
preoccupation with satisfaction of physical drives and appetites
mối bận tâm với sự thỏa mãn của động lực thể chất và sự thèm ăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa animalism
Câu hỏi thường gặp về physicality
physicality nghĩa là gì?
physicality nghĩa là thể chất (bản dịch máy, chưa biên tập). physicality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: preoccupation with satisfaction of physical drives and appetites.
physicality được dùng trong câu như thế nào?
As with most animals, dogs display emotion largely through their physicality. («Motivation and emotion/Book/2022/Animal emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286013 (bản sửa đổi 2532077).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/physicality, mã đối chiếu EV-01D1D4A0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng